alive
tính từA2Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
alive nghĩa là còn sống (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
alive là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: possessing life.
Các nét nghĩa của từ alive
- 1
tính từA2
possessing life
sở hữu cuộc sốngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa liveTrái nghĩa dead
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
buried alive1.133 lần trong kho sách
keenly alive543 lần trong kho sách
burnt alive420 lần trong kho sách
burned alive467 lần trong kho sách
sakes alive275 lần trong kho sách
kept alive925 lần trong kho sách
fully alive408 lần trong kho sách
flayed alive186 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
(often followed by `with') full of life and spirit
(thường theo sau là `with') tràn đầy sức sống và tinh thầndịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từA2
having life or vigor or spirit
có cuộc sống hoặc sức sống hoặc tinh thầndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa animated
Câu hỏi thường gặp về alive
alive nghĩa là gì?
alive nghĩa là còn sống (bản dịch máy, chưa biên tập). alive là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: possessing life.
alive dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ alive có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
alive được dùng trong câu như thế nào?
Those people who were caught alive in an attempt to flee, had to go to jail for at least five years. («Berlin Wall», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22117 (bản sửa đổi 11013080).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/alive, mã đối chiếu EV-C58B589F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng