Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

alive

tính từA2
US/əˈlaɪv/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

alive nghĩa là còn sống (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

alive là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: possessing life.

Các nét nghĩa của từ alive

  1. 1

    tính từA2

    possessing life

    sở hữu cuộc sốngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa liveTrái nghĩa dead

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • buried alive1.133 lần trong kho sách

    • keenly alive543 lần trong kho sách

    • burnt alive420 lần trong kho sách

    • burned alive467 lần trong kho sách

    • sakes alive275 lần trong kho sách

    • kept alive925 lần trong kho sách

    • fully alive408 lần trong kho sách

    • flayed alive186 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA2

    (often followed by `with') full of life and spirit

    (thường theo sau là `with') tràn đầy sức sống và tinh thầndịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    tính từA2

    having life or vigor or spirit

    có cuộc sống hoặc sức sống hoặc tinh thầndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa animated

Câu hỏi thường gặp về alive

alive nghĩa là gì?

alive nghĩa là còn sống (bản dịch máy, chưa biên tập). alive là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: possessing life.

alive dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ alive có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

alive được dùng trong câu như thế nào?

Those people who were caught alive in an attempt to flee, had to go to jail for at least five years. («Berlin Wall», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22117 (bản sửa đổi 11013080).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/alive, mã đối chiếu EV-C58B589F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “alive” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa alive và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Those people who were caught alive in an attempt to flee, had to go to jail for at least five years.
«Berlin Wall», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22117 (bản sửa đổi 11013080). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Oh, it was good to be alive that night while the supper was preparing, the two of us alone in the kitchen.
Jack London, John Barleycorn. Nguồn: Project Gutenberg #318. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Yet how could he be alive seventy-five years afterwards?
Edward Gibbon, History of the Decline and Fall of the Roman Empire: Volume 6. Nguồn: Project Gutenberg #736. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Lastly, my lord, I have the hope of meeting my brother—should he be still alive," added Richard, with a sigh.
George W. M. Reynolds, The Mysteries of London, v. 2/4. Nguồn: Project Gutenberg #51294. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The nobles burn alive, break on wheels, and tear apart the rebel leaders.

Các quý tộc thiêu sống, bẻ bánh xe và xé nát các thủ lĩnh phiến quân.dịch máy, chưa biên tập

«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Late German 18th», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242952 (bản sửa đổi 4656676). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I cannot express the horror with which I was penetrated when amongst the dead bodies I saw creatures moving who were yet alive.”
Deborah Alcock, The Czar. Nguồn: Project Gutenberg #49782. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Major Warren was the maddest man I ever saw, and a mob a hundred strong couldn't have touched the negro and left him alive.”
Will N. Harben, Mam' Linda. Nguồn: Project Gutenberg #50899. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Before doing so, however, he gave orders that Mann should be taken, either dead or alive.
Edward Sylvester Ellis, Tales, Traditions and Romance of Border and Revolutionary Times. Nguồn: Project Gutenberg #51864. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I will bring him back to thee in half an hour, if ever I come back alive myself."
G. P. R., 1801?-1860 James, Agnes Sorel: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #51352. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The truth about his death, which is now published for the first time, is ample justification for what follows concerning him while still alive.
Charles Neufeld, A Prisoner of the Khaleefa: Twelve Years Captivity at Omdurman. Nguồn: Project Gutenberg #52226. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
“If my son, Tom’s father, were alive, he could tell you its story――I am too old.
H. L. Sayler, The Boy Aeronauts' Club; or, Flying for Fun. Nguồn: Project Gutenberg #57000. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“It’s really wonderful how any of us came out alive.”
Harry Castlemon, Sailor Jack, the Trader. Nguồn: Project Gutenberg #54049. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US