punishment
danh từB1- punishments
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
punishment nghĩa là hình phạt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
punishment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of punishing.
Các nét nghĩa của từ punishment
- 1
danh từB1
the act of punishing
hành động trừng phạtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa penalty · penalization · penalisation
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
corporal punishment669 lần trong kho sách
capital punishment1.154 lần trong kho sách
condign punishment410 lần trong kho sách
severe punishment850 lần trong kho sách
punishment inflicted383 lần trong kho sách
eternal punishment345 lần trong kho sách
severest punishment187 lần trong kho sách
deserved punishment232 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về punishment
punishment nghĩa là gì?
punishment nghĩa là hình phạt (bản dịch máy, chưa biên tập). punishment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of punishing.
punishment dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ punishment có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
punishment được dùng trong câu như thế nào?
Lastly, they will have no memories of their first crushes, punishments, gangs, mischiefs of their student-life to recollect when the time has passed. («Student Projects/Information and Communication Technology in Classrooms - Do They Replace the Human Teachers?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255699 (bản sửa đổi 2459216).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/punishment, mã đối chiếu EV-1D087337. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng