Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

below

trạng từ
A1
US/bɪˈloʊ/
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

below nghĩa là bên dưới.

below là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in or to a place that is lower.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1trạng từ
    A1

    in or to a place that is lower

    →

    ở hoặc đến một nơi thấp hơn

    Đồng nghĩa:at a lower place, to a lower place, beneath
    Trái nghĩa:above
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    below the surface
    1.920 lần trong kho sách
    below zero
    1.026 lần trong kho sách
    miles below
    1.824 lần trong kho sách
    feet below
    2.440 lần trong kho sách
    valley below
    1.094 lần trong kho sách
    far below
    3.203 lần trong kho sách
    below the horizon
    796 lần trong kho sách
    below stairs
    936 lần trong kho sách
  2. 2trạng từ
    A1

    at a later place

    →

    ở một nơi sau này

    Trái nghĩa:above
  3. 3trạng từ
    A1

    (in writing) see below

    →

    (bằng văn bản) xem bên dưới

    Đồng nghĩa:infra
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa below và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The table below shows gender-congruent examples of words in the German language and the Czech language.
Wikimedia contributors, Web Translation Projects/Grammatical gender and its influence on translation
Then, use the template below as a way to create your own unique reflection on yourself as a developing writer.
OpenStax, Writing Process: Looking Back, Looking Forward (Writing Guide with Handbook)
Naturally he does not get the results he should for the reason that his aerial is buried below roofs and a maze of trees.
Wikimedia contributors, History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Donald Brader Knock/Notes
There are no blood vessels in the epidermis live cells are nourished by diffusion from below.

Không có mạch máu trong lớp biểu bì, tế bào sống được nuôi dưỡng bằng sự khuếch tán từ bên dưới.

Wikimedia contributors, Science: An Elementary Teacher’s Guide/Tissues in the Body
There is only one way to get it: fall down into the room below.
Wikimedia contributors, The Legend of Zelda: Oracle of Seasons/Spool Swamp and Poison Moth's Lair
“One morning, while resting upon an opening rosebud, she saw below her a couple of worms, making their slow way over the ground.

“Một buổi sáng, khi đang nghỉ ngơi trên một nụ hồng đang nở rộ, cô nhìn thấy bên dưới mình một vài con sâu đang bò chậm rãi trên mặt đất.

Diaz, Abby Morton, The Jimmyjohns, and other stories, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Below are graphs representing the distribution of data types for freeways and arterials in Wisconsin by year.

Dưới đây là các biểu đồ thể hiện sự phân bổ các loại dữ liệu về đường cao tốc và đường huyết mạch ở Wisconsin theo năm.

Wikimedia contributors, Travel Time Reliability Reference Manual/INRIX Data Types
Bedrock – Below the C horizon is the bed rock, or the parent rock layers.
Wikimedia contributors, Planet Earth/7h. Soil: Living Dirt
Each element may be selected with a middle mouse key click as explained below.
Wikimedia contributors, Oberon/ETH Oberon/Tutorial/Internet
This will help you save time if you don't follow the instructions below.
Wikimedia contributors, Apollo Justice: Ace Attorney/Episode 4: Turnabout Succession/MASON System - Investigation
This nesting of loops is also possible in all the constructs below.
Wikimedia contributors, JavaScript/Loops
Choose the correct answer for each question below by clicking a box.
Wikimedia contributors, Instructional design/Learning objectives/Cognitive Domain Verb Usage

Câu hỏi thường gặp về below (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. below nghĩa là gì trong tiếng Việt?

below có nghĩa chính là: ở hoặc đến một nơi thấp hơn. Định nghĩa tiếng Anh: "in or to a place that is lower".

2. below thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

below là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

3. Phát âm chuẩn của below theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), below được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /bɪˈloʊ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. below thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ below được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của below gồm những dạng nào?

Từ below có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với below là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: below the surface, below zero, miles below, feet below, valley below.

7. below có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: at a lower place, to a lower place, beneath, infra. Các từ trái nghĩa tương phản: above. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến below?

Từ below xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với below đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The table below shows gender-congruent examples of words in the German language and the Czech language.". Câu văn minh họa cách dùng below làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng below?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.