below
trạng từbelow nghĩa là bên dưới.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1trạng từA1
in or to a place that is lower
→ở hoặc đến một nơi thấp hơn
Đồng nghĩa:at a lower place, to a lower place, beneathTrái nghĩa:aboveCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)below the surface1.920 lần trong kho sáchbelow zero1.026 lần trong kho sáchmiles below1.824 lần trong kho sáchfeet below2.440 lần trong kho sáchvalley below1.094 lần trong kho sáchfar below3.203 lần trong kho sáchbelow the horizon796 lần trong kho sáchbelow stairs936 lần trong kho sách - 2trạng từA1
at a later place
→ở một nơi sau này
Trái nghĩa:above - 3trạng từA1
(in writing) see below
→(bằng văn bản) xem bên dưới
Đồng nghĩa:infra
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa below và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The table below shows gender-congruent examples of words in the German language and the Czech language.Then, use the template below as a way to create your own unique reflection on yourself as a developing writer.Naturally he does not get the results he should for the reason that his aerial is buried below roofs and a maze of trees.There are no blood vessels in the epidermis live cells are nourished by diffusion from below.Không có mạch máu trong lớp biểu bì, tế bào sống được nuôi dưỡng bằng sự khuếch tán từ bên dưới.
There is only one way to get it: fall down into the room below.“One morning, while resting upon an opening rosebud, she saw below her a couple of worms, making their slow way over the ground.“Một buổi sáng, khi đang nghỉ ngơi trên một nụ hồng đang nở rộ, cô nhìn thấy bên dưới mình một vài con sâu đang bò chậm rãi trên mặt đất.
Below are graphs representing the distribution of data types for freeways and arterials in Wisconsin by year.Dưới đây là các biểu đồ thể hiện sự phân bổ các loại dữ liệu về đường cao tốc và đường huyết mạch ở Wisconsin theo năm.
Bedrock – Below the C horizon is the bed rock, or the parent rock layers.Each element may be selected with a middle mouse key click as explained below.This will help you save time if you don't follow the instructions below.This nesting of loops is also possible in all the constructs below.Choose the correct answer for each question below by clicking a box.Câu hỏi thường gặp về below (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. below nghĩa là gì trong tiếng Việt?
below có nghĩa chính là: ở hoặc đến một nơi thấp hơn. Định nghĩa tiếng Anh: "in or to a place that is lower".
2. below thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
below là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.
3. Phát âm chuẩn của below theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), below được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /bɪˈloʊ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. below thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ below được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của below gồm những dạng nào?
Từ below có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với below là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: below the surface, below zero, miles below, feet below, valley below.
7. below có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: at a lower place, to a lower place, beneath, infra. Các từ trái nghĩa tương phản: above. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến below?
Từ below xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với below đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The table below shows gender-congruent examples of words in the German language and the Czech language.". Câu văn minh họa cách dùng below làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng below?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.