mark
danh từ, động từA2- marked
- marking
- markings
- marks
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
mark nghĩa là đánh dấu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
mark là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a number or letter indicating quality (especially of a student's performance).
Các nét nghĩa của từ mark
- 1
danh từA2
a number or letter indicating quality (especially of a student's performance)
một con số hoặc chữ cái biểu thị chất lượng (đặc biệt là thành tích của học sinh)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa grade · score
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
mark twain2.005 lần trong kho sách
strongly mark1.446 lần trong kho sách
quotation mark1.110 lần trong kho sách
mark antony673 lần trong kho sách
post mark952 lần trong kho sách
st mark1.151 lần trong kho sách
mark twain's522 lần trong kho sách
mark the spot829 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a distinguishing symbol
một biểu tượng phân biệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa marker · marking
- 3
danh từA2
a reference point to shoot at
một điểm tham chiếu để bắn vàodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa target
- 4
động từA2
attach a tag or label to
đính kèm thẻ hoặc nhãn vàodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tag · label
- 5
động từA2
designate as if by a mark
chỉ định như thể bằng một dấu hiệudịch máy, chưa biên tập
- 6
động từA2
be a distinctive feature, attribute, or trait
là một tính năng, thuộc tính hoặc đặc điểm đặc biệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa distinguish · differentiate
Câu hỏi thường gặp về mark
mark nghĩa là gì?
mark nghĩa là đánh dấu (bản dịch máy, chưa biên tập). mark là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a number or letter indicating quality (especially of a student's performance).
mark dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ mark có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
mark được dùng trong câu như thế nào?
Labeled section transclusion allows finer-grained inclusion: specific marked sections of one page appearing within another. («DesignWriteStudio/Course/Synthesis/One Source Many Contexts», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327863 (bản sửa đổi 2793556).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mark, mã đối chiếu EV-F8EE879D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng