devote
động từB2- devoted
- devotes
- devoting
devote nghĩa là cống hiến.
devote là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give entirely to a specific person, activity, or cause.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1động từB2
give entirely to a specific person, activity, or cause
→cống hiến hoàn toàn cho một người, hoạt động hoặc mục đích cụ thể
Đồng nghĩa:give · dedicate · consecrate · commitCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8entirely devote521 lần trong kho sáchdevote servant457 lần trong kho sáchwholly devote270 lần trong kho sáchpassionately devote187 lần trong kho sáchdevote attachment186 lần trong kho sáchdevote admirer154 lần trong kho sáchdevote affection259 lần trong kho sáchexclusively devote135 lần trong kho sách - 2động từB2
dedicate
→cống hiến
Đồng nghĩa:give · pay - 3động từB2
set aside or apart for a specific purpose or use
→dành riêng hoặc dành riêng cho một mục đích hoặc mục đích sử dụng cụ thể
Câu hỏi thường gặp về devote
devote nghĩa là gì?
devote nghĩa là cống hiến. devote là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give entirely to a specific person, activity, or cause.
devote dùng trong những kỳ thi nào?
Từ devote ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
devote được dùng trong câu như thế nào?
He was known to the whole district as an honest, intelligent, energetic man, devoted to his work. (Anton Pavlovich Chekhov, Project Gutenberg Compilation of Short Stories by Chekhov. Nguồn: Project Gutenberg #57333.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “devote” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa devote và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
He was known to the whole district as an honest, intelligent, energetic man, devoted to his work.From that time till Monday morning, she devoted to her husband and Sabbatical exercises.Từ thời điểm đó cho đến sáng thứ Hai, cô dành hết thời gian cho chồng và tập thể dục ngày nghỉ.
The people I find still best devoted to her Majesty, though of late many lewd practices have been used to withdraw their good wills.They would devote it to the relief of suffering--I know that--but the sufferers selected would be converts.