Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

devote

động từB2
US/dɪˈvoʊt/
devoted
devotes
devoting
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

devote nghĩa là cống hiến.

devote là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give entirely to a specific person, activity, or cause.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B2

    give entirely to a specific person, activity, or cause

    →

    cống hiến hoàn toàn cho một người, hoạt động hoặc mục đích cụ thể

    Đồng nghĩa:give · dedicate · consecrate · commit
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    entirely devote
    521 lần trong kho sách
    devote servant
    457 lần trong kho sách
    wholly devote
    270 lần trong kho sách
    passionately devote
    187 lần trong kho sách
    devote attachment
    186 lần trong kho sách
    devote admirer
    154 lần trong kho sách
    devote affection
    259 lần trong kho sách
    exclusively devote
    135 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B2

    dedicate

    →

    cống hiến

    Đồng nghĩa:give · pay
  3. 3động từ
    B2

    set aside or apart for a specific purpose or use

    →

    dành riêng hoặc dành riêng cho một mục đích hoặc mục đích sử dụng cụ thể

Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về devote

devote nghĩa là gì?

devote nghĩa là cống hiến. devote là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give entirely to a specific person, activity, or cause.

devote dùng trong những kỳ thi nào?

Từ devote ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

devote được dùng trong câu như thế nào?

He was known to the whole district as an honest, intelligent, energetic man, devoted to his work. (Anton Pavlovich Chekhov, Project Gutenberg Compilation of Short Stories by Chekhov. Nguồn: Project Gutenberg #57333.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/devote, mã đối chiếu EV-B19F4B33. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “devote” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa devote và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He was known to the whole district as an honest, intelligent, energetic man, devoted to his work.
Anton Pavlovich Chekhov, Project Gutenberg Compilation of Short Stories by Chekhov. Nguồn: Project Gutenberg #57333.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB
From that time till Monday morning, she devoted to her husband and Sabbatical exercises.

Từ thời điểm đó cho đến sáng thứ Hai, cô dành hết thời gian cho chồng và tập thể dục ngày nghỉ.

Fanny Fern, Shadows and sunbeams: Being a second series of Fern leaves from Fanny's portfolio. Nguồn: Project Gutenberg #69784.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The people I find still best devoted to her Majesty, though of late many lewd practices have been used to withdraw their good wills.
John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
They would devote it to the relief of suffering--I know that--but the sufferers selected would be converts.
Mark Twain, Mark Twain's Letters: Complete (1853-1910). Nguồn: Project Gutenberg #3199.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US