Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

crystal

danh từ
US/ˈkɹɪstəl/
crystals
Thuộc:Academic Word List (AWL)·Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

crystal nghĩa là pha lê.

crystal là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a solid formed by the solidification of a chemical and having a highly regular atomic structure.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ

    a solid formed by the solidification of a chemical and having a highly regular atomic structure

    →

    một chất rắn được hình thành do sự hóa rắn của một chất hóa học và có cấu trúc nguyên tử rất đều đặn

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    crystal palace
    907 lần trong kho sách
    quartz crystal
    108 lần trong kho sách
    crystal detector
    87 lần trong kho sách
    crystal lattice
    94 lần trong kho sách
    liquid crystal
    139 lần trong kho sách
    crystal vase
    89 lần trong kho sách
    crystal shards
    69 lần trong kho sách
    kirby the crystal
    69 lần trong kho sách
  2. 2danh từ

    a crystalline element used as a component in various electronic devices

    →

    một nguyên tố tinh thể được sử dụng làm thành phần trong các thiết bị điện tử khác nhau

  3. 3danh từ

    a rock formed by the solidification of a substance

    →

    một tảng đá được hình thành bởi sự hóa rắn của một chất

    Đồng nghĩa:crystallization
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về crystal

crystal nghĩa là gì?

crystal nghĩa là pha lê. crystal là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a solid formed by the solidification of a chemical and having a highly regular atomic structure.

crystal dùng trong những kỳ thi nào?

Từ crystal xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng học thuật (NAWL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

crystal được dùng trong câu như thế nào?

The crystal appeared to have been upset, and for some time nothing could be heard. («History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Harold Dunbar Walsh/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476261 (bản sửa đổi 4521441).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/crystal, mã đối chiếu EV-D1120982. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “crystal” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa crystal và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The crystal appeared to have been upset, and for some time nothing could be heard.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Harold Dunbar Walsh/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476261 (bản sửa đổi 4521441).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“No,” I answered; “for look, here is a crystal bolt at the end and it is shot from without.”
H. Rider Haggard, When the World Shook Being an Account of the Great Adventure of Bastin, Bickley and Arbuthnot. Nguồn: Project Gutenberg #1368.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Skylarks would spring out of the fields and soar into the sky, dropping crystal chains of joyous trills.
Frances Hodgson Burnett, T. Tembarom. Nguồn: Project Gutenberg #2514.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He would find many more laws curiously exemplified in the irregularly grouped but pure crystal.
John Ruskin, The Ethics of the Dust. Nguồn: Project Gutenberg #4701.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US