bless
động từB1- blessed
- blesses
- blessing
- blessings
- blest
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
bless nghĩa là ban phước (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bless là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give a benediction to.
Các nét nghĩa của từ bless
- 1
động từB1
give a benediction to
ban phước lành chodịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa curse
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
god bless13.961 lần trong kho sách
bless virgin1.895 lần trong kho sách
god's bless861 lần trong kho sách
heaven bless1.365 lần trong kho sách
bless thee1.223 lần trong kho sách
lord bless1.879 lần trong kho sách
lor bless431 lần trong kho sách
bless saviour329 lần trong kho sách
- 2
động từB1
confer prosperity or happiness on
mang lại sự thịnh vượng hoặc hạnh phúc chodịch máy, chưa biên tập
- 3
động từB1
make the sign of the cross over someone in order to call on God for protection
làm dấu thánh giá trên người nào đó để kêu cầu Chúa bảo vệdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sign
Câu hỏi thường gặp về bless
bless nghĩa là gì?
bless nghĩa là ban phước (bản dịch máy, chưa biên tập). bless là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give a benediction to.
bless dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ bless có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
bless được dùng trong câu như thế nào?
“To-day; oh yes, to-day, most blessed Lord, is the appointed day of Thy coming. (Nicholas Patrick Wiseman, Fabiola; Or, The Church of the Catacombs. Nguồn: Project Gutenberg #62254.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bless, mã đối chiếu EV-1E885956. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng