Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

purse

danh từB1
US/ˈpɝs/
pursed
purses
pursing

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

purse nghĩa là ví (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

purse là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a container used for carrying money and small personal items or accessories (especially by women).

Các nét nghĩa của từ purse

  1. 1

    danh từB1

    a container used for carrying money and small personal items or accessories (especially by women)

    một hộp đựng dùng để đựng tiền và các vật dụng hoặc phụ kiện cá nhân nhỏ (đặc biệt là của phụ nữ)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bag · handbag · pocketbook

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • purse strings335 lần trong kho sách

    • privy purse189 lần trong kho sách

    • purse containing230 lần trong kho sách

    • leathern purse125 lần trong kho sách

    • leather purse192 lần trong kho sách

    • silk purse231 lần trong kho sách

    • empty purse302 lần trong kho sách

    • purse proud343 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a sum of money spoken of as the contents of a money purse

    một khoản tiền được coi là nội dung của ví tiềndịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB1

    a small bag for carrying money

    một cái túi nhỏ để đựng tiềndịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về purse

purse nghĩa là gì?

purse nghĩa là ví (bản dịch máy, chưa biên tập). purse là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a container used for carrying money and small personal items or accessories (especially by women).

purse dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ purse có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

purse được dùng trong câu như thế nào?

President George W. Bush had her purse stolen while on a two-week trip in Argentina. («Bush's daughter's purse snatched», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=55228 (bản sửa đổi 1498228).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/purse, mã đối chiếu EV-9F4FE718. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “purse” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa purse và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

President George W. Bush had her purse stolen while on a two-week trip in Argentina.
«Bush's daughter's purse snatched», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=55228 (bản sửa đổi 1498228). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
I gave much time to books which were often bought up to the very limit of our scanty purse.
Harry McDonald Walters, Wesblock, the autobiography of an automaton. Nguồn: Project Gutenberg #72556. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Where I lodge, I pay as a lodger; or whatever favour shown me spares my purse, I try to return in some useful humble way.
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, What Will He Do with It?: Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #7661. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She did her work and took that which she needed out of the household purse without check or question.
S. R. Crockett, The Red Axe. Nguồn: Project Gutenberg #12191. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
When he left Coralie in the morning and returned to the Latin Quarter, he took out his purse and found the money he had lost.
Honoré de Balzac, Lost Illusions. Nguồn: Project Gutenberg #13159. · Bản dịch tiếng Anh
“D—n the purse,” said he, as he snatched it up.
Washington Irving, Tales of a Traveller. Nguồn: Project Gutenberg #13514. · Nguyên văn tiếng Anh
He extended a purse which he drew from his pocket.
Emerson Hough, The Mississippi Bubble How the Star of Good Fortune Rose and Set and Rose Again, by a Woman's Grace, for One John Law of Lauriston. Nguồn: Project Gutenberg #14001. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Your voice sounds just as if I was a robber demanding your purse or your life.

“Giọng nói của anh cứ như thể tôi là một tên cướp đang đòi ví tiền hoặc mạng sống của anh vậy.dịch máy, chưa biên tập

Emilie Flygare-Carlén, The Home in the Valley. Nguồn: Project Gutenberg #16422. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
No. His earnest face and pursed-up mouth looked more engrossed than ever.
Amy Walton, A Pair of Clogs. Nguồn: Project Gutenberg #23501. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The education of Maurice at the University of Paris, and your own charities, have not merely drained our purse, but involved us in debt.
Anna Cora Ogden Mowatt Ritchie, Fairy Fingers A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #24664. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She turned impulsively to the face near hers, then, as if bethinking herself, pursed her lips together and shook her head slightly.
Egerton Castle, The Light of Scarthey: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #26045. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The alner, or alms-bag, was the largest sort of purse used in the Middle Ages.

Alner, hay túi bố thí, là loại ví lớn nhất được sử dụng vào thời Trung cổ.dịch máy, chưa biên tập

Emily Sarah Holt, One Snowy Night Long ago at Oxford. Nguồn: Project Gutenberg #27962. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB