lightly
trạng từB1lightly nghĩa là nhẹ nhàng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
lightly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: without good reason.
Các nét nghĩa của từ lightly
- 1
trạng từB1
without good reason
không có lý do chính đángdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
tripped lightly209 lần trong kho sách
sprang lightly462 lần trong kho sách
stepped lightly389 lần trong kho sách
leaped lightly241 lần trong kho sách
lightly clad166 lần trong kho sách
tapped lightly113 lần trong kho sách
stepping lightly137 lần trong kho sách
lightly touched315 lần trong kho sách
- 2
trạng từB1
with few burdens
với ít gánh nặngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa light
- 3
trạng từB1
with little weight or force
với ít trọng lượng hoặc lựcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa softly · gently
Câu hỏi thường gặp về lightly
lightly nghĩa là gì?
lightly nghĩa là nhẹ nhàng (bản dịch máy, chưa biên tập). lightly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: without good reason.
lightly được dùng trong câu như thế nào?
Should he who had so lightly forsaken her--should he triumph while her heart was broken? (William Davy Watson, Trevethlan: A Cornish Story. Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #32981.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lightly, mã đối chiếu EV-36758276. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng