Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

lightly

trạng từB1
US/ˈlaɪtli/

lightly nghĩa là nhẹ nhàng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

lightly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: without good reason.

Các nét nghĩa của từ lightly

  1. 1

    trạng từB1

    without good reason

    không có lý do chính đángdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • tripped lightly209 lần trong kho sách

    • sprang lightly462 lần trong kho sách

    • stepped lightly389 lần trong kho sách

    • leaped lightly241 lần trong kho sách

    • lightly clad166 lần trong kho sách

    • tapped lightly113 lần trong kho sách

    • stepping lightly137 lần trong kho sách

    • lightly touched315 lần trong kho sách

  2. 2

    trạng từB1

    with few burdens

    với ít gánh nặngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa light

  3. 3

    trạng từB1

    with little weight or force

    với ít trọng lượng hoặc lựcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa softly · gently

Câu hỏi thường gặp về lightly

lightly nghĩa là gì?

lightly nghĩa là nhẹ nhàng (bản dịch máy, chưa biên tập). lightly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: without good reason.

lightly được dùng trong câu như thế nào?

Should he who had so lightly forsaken her--should he triumph while her heart was broken? (William Davy Watson, Trevethlan: A Cornish Story. Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #32981.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lightly, mã đối chiếu EV-36758276. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “lightly” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa lightly và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Should he who had so lightly forsaken her--should he triumph while her heart was broken?
William Davy Watson, Trevethlan: A Cornish Story. Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #32981. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It represented a child, skipping lightly down a flowery slope, trailing a vine behind her.
W. M. L. Jay, Holden with the Cords. Nguồn: Project Gutenberg #56980. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
That school, founded amid the storms and darkness of terrible war, was not lightly to be entered.
John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Going softly up to him, and leaning lightly over his shoulder, she says, in a half-whisper, "What are you doing?"
1855?-1897 Duchess, Molly Bawn. Nguồn: Project Gutenberg #22214. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I may find a way to teach them that I am not to be treated so lightly."
Cornelius Mathews, The Indian Fairy Book: From the Original Legends. Nguồn: Project Gutenberg #22248. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
He could only touch lightly upon what had been such solemn earnest to the men of that time, the women as well.
Amanda M. Douglas, A Little Girl in Old Boston. Nguồn: Project Gutenberg #23786. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
‘But this is not a business to be given up lightly, Kenrick.
M. E. Braddon, An open verdict. Nguồn: Project Gutenberg #72236. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I hold about fifty slaves, and I had an idea that this made me a slaveholder," said Noah lightly.

“Tôi nắm giữ khoảng năm mươi nô lệ và tôi có ý tưởng rằng điều này khiến tôi trở thành chủ nô,” Noah nhẹ nhàng nói.dịch máy, chưa biên tập

Oliver Optic, Brother Against Brother; Or, The War on the Border. Nguồn: Project Gutenberg #35206. · Nguyên văn tiếng Anh
And so saying, he lightly tripped up the stairs before Forester.

Nói xong, anh nhẹ nhàng bước lên cầu thang trước Forester.dịch máy, chưa biên tập

Charles Lever, The Knight Of Gwynne, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #35756. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But Anders was not going to let him off so lightly.
Peter Christen Asbjørnsen, Tales from the Fjeld: A Second Series of Popular Tales. Nguồn: Project Gutenberg #36385. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I don't think your scalp could sit much more lightly than it has done within the last few minutes short of coming off altogether."
Bertram Mitford, Golden Face: A Tale of the Wild West. Nguồn: Project Gutenberg #36599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She was leaning lightly upon a low rock, with one small, shapely hand, gazing out to sea.
Bertram Mitford, Dorrien of Cranston. Nguồn: Project Gutenberg #36623. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB