raise
động từA2- raised
- raises
- raising
- raisings
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
raise nghĩa là nâng cao (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
raise là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: raise the level or amount of something.
Các nét nghĩa của từ raise
- 1
động từA2
raise the level or amount of something
nâng cao mức độ hoặc số lượng của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
raise the siege713 lần trong kho sách
raise money1.465 lần trong kho sách
slightly raise625 lần trong kho sách
slowly raise791 lần trong kho sách
raise above1.067 lần trong kho sách
suddenly raise849 lần trong kho sách
- 2
động từA2
raise from a lower to a higher position
nâng từ vị trí thấp lên vị trí cao hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lift · elevate · get up · bring upTrái nghĩa lower
- 3
động từA2
cause to be heard or known
nguyên nhân để được nghe hoặc biếtdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về raise
raise nghĩa là gì?
raise nghĩa là nâng cao (bản dịch máy, chưa biên tập). raise là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: raise the level or amount of something.
raise dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ raise có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
raise được dùng trong câu như thế nào?
This raises a vital question of chronological priority: which system came first? («Patriarch Ages Curious Numerical Facts Response», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328204 (bản sửa đổi 2817132).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/raise, mã đối chiếu EV-A642298D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng