devoted
tính từB2devoted nghĩa là tận tâm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
devoted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: zealous in devotion or affection.
Các nét nghĩa của từ devoted
- 1
tính từB2
zealous in devotion or affection
nhiệt tình trong sự tận tâm hoặc tình cảmdịch máy, chưa biên tập
- 2
tính từB2
(followed by `to') dedicated exclusively to a purpose or use
(theo sau là `to') dành riêng cho một mục đích hoặc cách sử dụngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về devoted
devoted nghĩa là gì?
devoted nghĩa là tận tâm (bản dịch máy, chưa biên tập). devoted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: zealous in devotion or affection.
devoted được dùng trong câu như thế nào?
It was his first book for young people, and its success was so great that he immediately devoted himself to that kind of writing. (Harry Castlemon, The Buried Treasure; Or, Old Jordan's "Haunt". Nguồn: Project Gutenberg #56676.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/devoted, mã đối chiếu EV-35089A4F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng