powder
danh từ, động từB1- powdered
- powdering
- powders
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
powder nghĩa là bột (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
powder là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a solid substance in the form of tiny loose particles.
Các nét nghĩa của từ powder
- 1
danh từB1
a solid substance in the form of tiny loose particles
một chất rắn ở dạng các hạt nhỏ li tidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pulverization · pulverisation
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
powder horn688 lần trong kho sách
powder magazine580 lần trong kho sách
baking powder301 lần trong kho sách
powder flask289 lần trong kho sách
powder wig171 lần trong kho sách
barrels of powder167 lần trong kho sách
keg of powder131 lần trong kho sách
blasting powder117 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a mixture of potassium nitrate, charcoal, and sulfur in a 75:15:10 ratio which is used in gunnery, time fuses, and fireworks
hỗn hợp kali nitrat, than củi và lưu huỳnh theo tỷ lệ 75:15:10 được sử dụng trong súng, cầu chì thời gian và pháo hoadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa gunpowder
- 3
danh từB1
any of various cosmetic or medical preparations dispensed in the form of a pulverized powder
bất kỳ chế phẩm mỹ phẩm hoặc y tế nào được phân phối dưới dạng bột nghiền thành bộtdịch máy, chưa biên tập
- 4
động từB1
make into a powder by breaking up or cause to become dust
tạo thành bột bằng cách vỡ ra hoặc tạo thành bụidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa powderize · powderise · pulverize · pulverise
- 5
động từB1
apply powder to
bôi bột lêndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về powder
powder nghĩa là gì?
powder nghĩa là bột (bản dịch máy, chưa biên tập). powder là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a solid substance in the form of tiny loose particles.
powder dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ powder có 5 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
powder được dùng trong câu như thế nào?
Smoking can cause heart attacks, if continued for years of using tobacco or any other powders used for smoking, including marijuana. («Tobacco smoking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=819305 (bản sửa đổi 10836927).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/powder, mã đối chiếu EV-13471636. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng