glow
danh từB2- glows
glow nghĩa là phát sáng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
glow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an alert and refreshed state.
Các nét nghĩa của từ glow
- 1
danh từB2
an alert and refreshed state
một trạng thái tỉnh táo và sảng khoáidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa freshness
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
ruddy glow549 lần trong kho sách
glow worm463 lần trong kho sách
glow worms401 lần trong kho sách
crimson glow258 lần trong kho sách
rosy glow222 lần trong kho sách
warm glow567 lần trong kho sách
red glow1.073 lần trong kho sách
sunset glow209 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
light from nonthermal sources
ánh sáng từ các nguồn không nhiệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa luminescence
- 3
danh từB2
the phenomenon of light emission by a body as its temperature is raised
hiện tượng phát xạ ánh sáng của vật thể khi nhiệt độ của nó tăng lêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa incandescence
Câu hỏi thường gặp về glow
glow nghĩa là gì?
glow nghĩa là phát sáng (bản dịch máy, chưa biên tập). glow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an alert and refreshed state.
glow được dùng trong câu như thế nào?
After the service, the congregation stepped out of the church into the blackness of the night with the cheery glow behind them. («Tatworth Village/Church and Home», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238530 (bản sửa đổi 1925356).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/glow, mã đối chiếu EV-D7803B4D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng