catch
danh từ, động từA1- catches
- catching
- caught
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
catch nghĩa là bắt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
catch là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a drawback or difficulty that is not readily evident.
Các nét nghĩa của từ catch
- 1
danh từA1
a drawback or difficulty that is not readily evident
một nhược điểm hoặc khó khăn không dễ thấydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa gimmick
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
catch sight16.790 lần trong kho sách
catch a glimpse5.958 lần trong kho sách
catch hold4.822 lần trong kho sách
catch cold1.858 lần trong kho sách
catch glimpses904 lần trong kho sách
catch up8.907 lần trong kho sách
catch fish1.051 lần trong kho sách
catch fire1.654 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
the quantity that was caught
số lượng đã bị bắtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa haul
- 3
danh từA1
a person regarded as a good matrimonial prospect
một người được coi là có triển vọng hôn nhân tốtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa match
- 4
động từA1
discover or come upon accidentally, suddenly, or unexpectedly
khám phá hoặc gặp một cách tình cờ, bất ngờ, hoặc bất ngờdịch máy, chưa biên tập
- 5
động từA1
perceive with the senses quickly, suddenly, or momentarily
nhận thức bằng các giác quan một cách nhanh chóng, đột ngột hoặc trong giây látdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pick up
- 6
động từA1
reach with a blow or hit in a particular spot
tiếp cận bằng một cú đánh hoặc đánh vào một vị trí cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa get
Câu hỏi thường gặp về catch
catch nghĩa là gì?
catch nghĩa là bắt (bản dịch máy, chưa biên tập). catch là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a drawback or difficulty that is not readily evident.
catch dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ catch có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
catch được dùng trong câu như thế nào?
She could not leave right away, so her father caught her again with Watson and beat her bloody again. («Federal Writers' Project – Life Histories/2023/Fall/Section20/Martha Turner», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300175 (bản sửa đổi 2586135).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/catch, mã đối chiếu EV-DBBFA157. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng