pretty
tính từ, trạng từA1- prettier
- pretties
- prettiest
- prettying
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
pretty nghĩa là xinh đẹp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
pretty là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pleasing by delicacy or grace.
Các nét nghĩa của từ pretty
- 1
tính từA1
pleasing by delicacy or grace
làm hài lòng bởi sự tinh tế hoặc ân sủngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
pretty well13.236 lần trong kho sách
pretty girl4.730 lần trong kho sách
pretty nearly2.068 lần trong kho sách
pretty sure3.034 lần trong kho sách
pretty little8.546 lần trong kho sách
pretty girls1.603 lần trong kho sách
pretty nigh830 lần trong kho sách
pretty hard1.577 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
(used ironically) unexpectedly bad
(dùng với nghĩa mỉa mai) tệ đến không ngờdịch máy, chưa biên tập
- 3
trạng từA1
to a moderately sufficient extent or degree
ở một mức độ hoặc mức độ vừa đủdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa reasonably · moderately · jolly · somewhat · fairly · middling
Câu hỏi thường gặp về pretty
pretty nghĩa là gì?
pretty nghĩa là xinh đẹp (bản dịch máy, chưa biên tập). pretty là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pleasing by delicacy or grace.
pretty dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ pretty có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
pretty được dùng trong câu như thế nào?
His magic is pretty weak, but he knows a lot of Dark spells. («Seiken Densetsu 3/Part 9: Who Ya Gonna Call?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427516 (bản sửa đổi 3854877).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pretty, mã đối chiếu EV-7F65D628. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng