stammer
động từB2- stammered
- stammering
- stammers
stammer nghĩa là lắp bắp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
stammer là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: speak haltingly.
Các nét nghĩa của từ stammer
- 1
động từB2
speak haltingly
nói ngập ngừngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bumble · stutter · falter
Câu hỏi thường gặp về stammer
stammer nghĩa là gì?
stammer nghĩa là lắp bắp (bản dịch máy, chưa biên tập). stammer là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: speak haltingly.
stammer được dùng trong câu như thế nào?
“Why, no; why, no, monsieur!” she stammered, “it is not that at all.” (Émile Zola, Doctor Pascal. Nguồn: Project Gutenberg #10720.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stammer, mã đối chiếu EV-2FB2A712. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng