fold
danh từ, động từB1- folded
- folding
- folds
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
fold nghĩa là gấp lại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fold là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an angular or rounded shape made by folding.
Các nét nghĩa của từ fold
- 1
danh từB1
an angular or rounded shape made by folding
một hình dạng góc cạnh hoặc tròn được tạo ra bằng cách gấpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa crease · plication · flexure · crimp · bend
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
fold doors1.486 lần trong kho sách
fold arms2.134 lần trong kho sách
arms fold2.101 lần trong kho sách
neatly fold393 lần trong kho sách
vocal fold281 lần trong kho sách
protein fold290 lần trong kho sách
fold paper706 lần trong kho sách
carefully fold441 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a group of people who adhere to a common faith and habitually attend a given church
một nhóm người tuân theo một đức tin chung và có thói quen đến một nhà thờ nhất địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa congregation · faithful
- 3
danh từB1
a geological process that causes a bend in a stratum of rock
một quá trình địa chất gây ra sự uốn cong trong tầng đádịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa folding
- 4
động từB1
bend or lay so that one part covers the other
uốn cong hoặc nằm sao cho phần này che phần kiadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fold up · turn upTrái nghĩa unfold
- 5
động từB1
incorporate a food ingredient into a mixture by repeatedly turning it over without stirring or beating
kết hợp một thành phần thực phẩm vào hỗn hợp bằng cách lật liên tục mà không khuấy hoặc đậpdịch máy, chưa biên tập
- 6
động từB1
cease to operate or cause to cease operating
ngừng hoạt động hoặc gây ra sự ngừng hoạt độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa close up · close · shut down · close down
Câu hỏi thường gặp về fold
fold nghĩa là gì?
fold nghĩa là gấp lại (bản dịch máy, chưa biên tập). fold là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an angular or rounded shape made by folding.
fold dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ fold có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
fold được dùng trong câu như thế nào?
A glance showed Mildred the paper folded and laid upon the table. (Martha Finley, Mildred at Roselands A Sequel to Mildred Keith. Nguồn: Project Gutenberg #46537.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fold, mã đối chiếu EV-C836A3B7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng