crease
danh từB2- creases
crease nghĩa là nếp gấp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
crease là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an angular or rounded shape made by folding.
Các nét nghĩa của từ crease
- 1
danh từB2
an angular or rounded shape made by folding
một hình dạng góc cạnh hoặc tròn được tạo ra bằng cách gấpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fold · plication · flexure · crimp · bend
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
palmar crease26 lần trong kho sách
popping crease26 lần trong kho sách
smoothes the crease7 lần trong kho sách
bowling crease14 lần trong kho sách
palma crease7 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a slight depression in the smoothness of a surface
một vết lõm nhẹ ở độ mịn của bề mặtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa wrinkle · furrow · crinkle · seam · line
- 3
danh từB2
a Malayan dagger with a wavy blade
một con dao găm Mã Lai có lưỡi lượn sóngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa kris · creese
Câu hỏi thường gặp về crease
crease nghĩa là gì?
crease nghĩa là nếp gấp (bản dịch máy, chưa biên tập). crease là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an angular or rounded shape made by folding.
crease được dùng trong câu như thế nào?
Captain Crease with a company of marine artillery took the wood on the right. (G. A. Henty, By Sheer Pluck: A Tale of the Ashanti War. Nguồn: Project Gutenberg #8576.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/crease, mã đối chiếu EV-F3FBA0E2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng