turnup
danh từ (n)
Turnup có nghĩa là turnup (danh từ) có nghĩa là vạt áo bao gồm một viền quay lại bao quanh phần cuối của tay áo hoặc chân, vạt áo bao gồm một viền quay lại bao quanh phần cuối của tay áo hoặc chân.
Định nghĩa Anh - Anh: The lap consisting of a turned-back hem encircling the end of the sleeve or leg.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.turnupdanh từ (n)
The lap consisting of a turned-back hem encircling the end of the sleeve or leg.
Vạt áo bao gồm một viền quay lại bao quanh phần cuối của tay áo hoặc chân.
- •
Ye brocht him back by the cuff o' the neck, an' got a polisman to come to see the damage.
Bạn túm cổ áo anh ta lại và nhờ một người Ba Lan đến xem vết thương.
Đồng nghĩa (SYN):cuffCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •rotator cuff36 lần trong kho sách
- •shirt cuff113 lần trong kho sách
- •cuff buttons39 lần trong kho sách
- •
Từ nguyên học (Etymology): turnup
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
cuff ↔ turnup
Mục từ "turnup" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "cuff" (vạt áo bao gồm một viền quay lại bao quanh phần cuối của tay áo hoặc chân).
Họ từ & Biến thể từ loại: turnup
Họ từ của "turnup" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: cuff: danh từ (n).
vạt áo bao gồm một viền quay lại bao quanh phần cuối của tay áo hoặc chân
Estella told me we were both to go in, so I took Joe by the coat-cuff and conducted him into Miss Havisham’s presence.
Nguồn: Dickens, Charles: Great Expectations
Cụm từ & Collocations: turnup
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 3 mục kết hợp trong dữ liệu của "turnup". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (3)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- rotator cuff
- shirt cuff
- cuff buttons
Đồng nghĩa & Sắc thái: turnup
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "turnup" phân theo từng nét nghĩa (vạt áo bao gồm một viền quay lại bao quanh phần cuối của tay áo hoặc chân), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "turnup" ở nét nghĩa "vạt áo bao gồm một viền quay lại bao quanh phần cuối của tay áo hoặc chân" (ngoài ra "cuff" còn biểu thị: cùm bao gồm một vòng kim loại có thể khóa quanh cổ tay).
“Estella told me we were both to go in, so I took Joe by the coat-cuff and conducted him into Miss Havisham’s presence.”
Câu dẫn chứng văn học: turnup
Ye brocht him back by the cuff o' the neck, an' got a polisman to come to see the damage.Bạn túm cổ áo anh ta lại và nhờ một người Ba Lan đến xem vết thương.
"He looks like a naval officer," he said; "you instinctively seek the cuffs of his coat.“Anh ấy trông giống một sĩ quan hải quân,” anh nói; "theo bản năng bạn tìm kiếm cổ tay áo khoác của anh ấy.
He wore no girdle, cuffs, nor band; so that his long hair and scanty short cassock made him look like the messenger of death.Anh ta không đeo thắt lưng, còng tay hay băng đô; đến nỗi mái tóc dài và chiếc áo chùng ngắn cũn cỡn khiến ông trông giống như sứ giả của cái chết.
Estella told me we were both to go in, so I took Joe by the coat-cuff and conducted him into Miss Havisham’s presence."We oughtn't to come up here in business clothes," said Mr. Loeb, eying his cuff-edges.The water from Bennington's sleeves ran down over the harsh canvas cuffs and turned his hands purple with the cold.While I dictated, one hand resting on the table, I noticed on my cuff a stain, a little stain, reddish brown.Seems that combs, collars, cuffs, buttons and things made to imitate ivory and tortoiseshell are really highly combustible.Đọc mở rộng theo CEFR: turnup
Từ vựng bậcB2→“Ye brocht him back by the cuff o' the neck, an' got a polisman to come to see the damage.”
Bạn túm cổ áo anh ta lại và nhờ một người Ba Lan đến xem vết thương.
Nguồn: Crockett, S. R. (Samuel Rutherford): Bog-Myrtle and Peat Tales Chiefly of Galloway Gathered from the Years 1889 to 1895
“"He looks like a naval officer," he said; "you instinctively seek the cuffs of his coat.”
“Anh ấy trông giống một sĩ quan hải quân,” anh nói; "theo bản năng bạn tìm kiếm cổ tay áo khoác của anh ấy.
Nguồn: Hewlett, Maurice: Love and Lucy
Cấu trúc & Vận dụng: “turnup”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “turnup” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “turnup”
Dữ liệu từ nguyên: cuff ↔ turnup
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “turnup”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “turnup” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “turnup”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “turnup”:
“Estella told me we were both to go in, so I took Joe by the coat-cuff and conducted him into Miss Havisham’s presence.”
Gợi ý luyện tập với “turnup”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
turnup (danh từ): vạt áo bao gồm một viền quay lại bao quanh phần cuối của tay áo hoặc chân
Định nghĩa tiếng Anh: The lap consisting of a turned-back hem encircling the end of the sleeve or leg.
cuff ↔ turnup
Họ từ trong dữ liệu: cuff: danh từ (n)
rotator cuff
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "turnup" trong câu.
shirt cuff
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "turnup" trong câu.
cuff buttons
Mở rộng biên độ diễn đạt với "turnup".
Ứng dụng & Mở rộng: “turnup”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “turnup”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “turnup”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “turnup” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “turnup” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: turnup
Hỏi đáp trọng tâmturnup nghĩa là gì (meaning & definition)?
turnup (danh từ) có nghĩa là vạt áo bao gồm một viền quay lại bao quanh phần cuối của tay áo hoặc chân (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "cuff"). the lap consisting of a turned-back hem encircling the end of the sleeve or leg
Từ turnup là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "turnup" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ turnup theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: vạt áo bao gồm một viền quay lại bao quanh phần cuối của tay áo hoặc chân (Ví dụ: “Ye brocht him back by the cuff o' the neck, an' got a polisman to come to see the damage.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ turnup:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ turnup:
rotator cuff; shirt cuff; cuff buttons
turnup được dùng trong câu như thế nào?
Estella told me we were both to go in, so I took Joe by the coat-cuff and conducted him into Miss Havisham’s presence. (Charles Dickens, Great Expectations; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)