Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

twinkle

danh từB2
US/ˈtwɪŋkəl/
twinkles
Ý nghĩa trọng tâm

twinkle nghĩa là lấp lánh.

twinkle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a rapid change in brightness.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    a rapid change in brightness

    →

    sự thay đổi nhanh chóng về độ sáng

    Đồng nghĩa:scintillation · sparkling
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    humorous twinkle
    124 lần trong kho sách
    roguish twinkle
    70 lần trong kho sách
    mischievous twinkle
    92 lần trong kho sách
    sly twinkle
    80 lần trong kho sách
    twinkle toes
    80 lần trong kho sách
    merry twinkle
    249 lần trong kho sách
    malicious twinkle
    67 lần trong kho sách
    droll twinkle
    23 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    merriment expressed by a brightness or gleam or animation of countenance

    →

    niềm vui được thể hiện bằng sự tươi sáng, lấp lánh hoặc nét mặt hoạt bát

    Đồng nghĩa:sparkle · spark · light
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về twinkle

twinkle nghĩa là gì?

twinkle nghĩa là lấp lánh. twinkle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a rapid change in brightness.

twinkle được dùng trong câu như thế nào?

He had a quizzical twinkle in his eye as it rested on the younger man's face. (Thomas Nelson Page, Gordon Keith. Nguồn: Project Gutenberg #14068.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/twinkle, mã đối chiếu EV-07664C67. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “twinkle” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa twinkle và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He had a quizzical twinkle in his eye as it rested on the younger man's face.
Thomas Nelson Page, Gordon Keith. Nguồn: Project Gutenberg #14068.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"He is so glad to have finished the Greek Loan," said Lady Catherine, smiling with a half malicious twinkle of the eye.

“Anh ấy rất vui vì đã hoàn thành Khoản vay Hy Lạp,” phu nhân Catherine nói, mỉm cười với ánh mắt lấp lánh nửa ác ý.

Charles Lever, The Confessions of Harry Lorrequer: Volume 6. Nguồn: Project Gutenberg #5239.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"My patient must be quite an interesting fellow, young lady," the doctor said, with a rather slight twinkle of his eye.

“Bệnh nhân của tôi hẳn là một người khá thú vị, thưa cô,” bác sĩ nói, mắt hơi nheo lại.

G. A. Henty, With Lee in Virginia: A Story of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #2805.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Leaves were whisked from their branches, and blown out of sight in a twinkle.

Những chiếc lá bị hất khỏi cành và bị thổi bay khỏi tầm mắt trong nháy mắt.

Belle K. Abbott, Leah Mordecai: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #4955.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US