twisted
tính từB2twisted nghĩa là vặn vẹo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
twisted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having an intended meaning altered or misrepresented.
Các nét nghĩa của từ twisted
- 1
tính từB2
having an intended meaning altered or misrepresented
có ý nghĩa dự định bị thay đổi hoặc trình bày saidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa distorted · misrepresented · perverted
Câu hỏi thường gặp về twisted
twisted nghĩa là gì?
twisted nghĩa là vặn vẹo (bản dịch máy, chưa biên tập). twisted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having an intended meaning altered or misrepresented.
twisted được dùng trong câu như thế nào?
The proof of the integrability of the pentagram map on a real twisted polygon was achieved in . («WikiJournal Preprints/Pentagram map», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326182 (bản sửa đổi 2831788).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/twisted, mã đối chiếu EV-E6A7FB7E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng