cuff
danh từB2- cuffs
cuff nghĩa là vòng bít (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cuff là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the lap consisting of a turned-back hem encircling the end of the sleeve or leg.
Các nét nghĩa của từ cuff
- 1danh từB2
the lap consisting of a turned-back hem encircling the end of the sleeve or leg
→vạt áo bao gồm một viền quay lại bao quanh phần cuối của tay áo hoặc chân(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:turnupCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
230 lần trong kho sáchsergeant cuff
36 lần trong kho sáchrotator cuff
20 lần trong kho sáchfisty cuff
113 lần trong kho sáchshirt cuff
27 lần trong kho sáchcollars cuff
21 lần trong kho sáchkicks cuff
69 lần trong kho sáchlace cuff
39 lần trong kho sáchcuff buttons
- 2danh từB2
shackle that consists of a metal loop that can be locked around the wrist
→cùm bao gồm một vòng kim loại có thể khóa quanh cổ tay(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:handcuff · handlock · manacle
Câu hỏi thường gặp về cuff
cuff nghĩa là gì?
cuff nghĩa là vòng bít (bản dịch máy, chưa biên tập). cuff là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the lap consisting of a turned-back hem encircling the end of the sleeve or leg.
cuff được dùng trong câu như thế nào?
Estella told me we were both to go in, so I took Joe by the coat-cuff and conducted him into Miss Havisham’s presence. (Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cuff, mã đối chiếu EV-4BD24A90. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng