tutor
danh từB2- tutored
- tutoring
- tutors
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
tutor nghĩa là gia sư (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
tutor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who gives private instruction (as in singing, acting, etc.).
Các nét nghĩa của từ tutor
- 1
danh từB2
a person who gives private instruction (as in singing, acting, etc.)
Đồng nghĩa coach · private instructor
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
private tutor434 lần trong kho sách
peer tutor73 lần trong kho sách
cognitive tutor61 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về tutor
tutor nghĩa là gì?
tutor nghĩa là gia sư (bản dịch máy, chưa biên tập). tutor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who gives private instruction (as in singing, acting, etc.).
tutor dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ tutor có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
tutor được dùng trong câu như thế nào?
Writing centers provide free peer tutoring for all types and phases of writing. («Research Process: Making Notes, Synthesizing Information, and Keeping a Research Log», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tutor, mã đối chiếu EV-B66BFC03. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng