folder
danh từA2- folders
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
folder nghĩa là thư mục (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
folder là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small book usually having a paper cover.
Các nét nghĩa của từ folder
- 1
danh từA2
a small book usually having a paper cover
một cuốn sách nhỏ thường có bìa giấydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa booklet · brochure · leaflet · pamphlet
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
sub folder55 lần trong kho sách
downloads folder10 lần trong kho sách
runtime folder11 lần trong kho sách
folder icon11 lần trong kho sách
poser folder7 lần trong kho sách
folder foo8 lần trong kho sách
fds folder6 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
covering that is folded over to protect the contents
lớp phủ được gấp lại để bảo vệ đồ bên trongdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về folder
folder nghĩa là gì?
folder nghĩa là thư mục (bản dịch máy, chưa biên tập). folder là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small book usually having a paper cover.
folder dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ folder có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
folder được dùng trong câu như thế nào?
If Xcode isn't familiar with the kind of package represented, it displays them as blue folders. («WebObjects/Web Applications/Deployment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68426 (bản sửa đổi 3267219).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/folder, mã đối chiếu EV-B9F74802. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng