faithful
tính từB1faithful nghĩa là trung thành (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
faithful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: steadfast in affection or allegiance.
Các nét nghĩa của từ faithful
- 1
tính từB1
steadfast in affection or allegiance
kiên định trong tình cảm hoặc lòng trung thànhdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unfaithful
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
faithful servant2.637 lần trong kho sách
faithful servants689 lần trong kho sách
faithful follower299 lần trong kho sách
faithful attendant321 lần trong kho sách
faithful friend2.044 lần trong kho sách
faithful followers323 lần trong kho sách
faithful dog646 lần trong kho sách
faithful subjects333 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
marked by fidelity to an original
được đánh dấu bằng sự trung thực với bản gốcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa close
- 3
tính từB1
not having sexual relations with anyone except your husband or wife, or your boyfriend or girlfriend
không quan hệ tình dục với bất kỳ ai ngoại trừ chồng hoặc vợ hoặc bạn trai hoặc bạn gái của bạndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unfaithful
Câu hỏi thường gặp về faithful
faithful nghĩa là gì?
faithful nghĩa là trung thành (bản dịch máy, chưa biên tập). faithful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: steadfast in affection or allegiance.
faithful được dùng trong câu như thế nào?
For in that case he would have left me, and a more faithful creature I never knew. (George Borrow, The Bible in Spain Or, the Journeys, Adventures, and Imprisonments of an Englishman, in an Attempt to Circulate the Scriptures in the Peninsula. Nguồn: Project Gutenberg #415.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/faithful, mã đối chiếu EV-DD4EAEAB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng