Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

graceful

tính từB1
US/ˈɡɹeɪsfəl/

graceful nghĩa là duyên dáng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

graceful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by beauty of movement, style, form, or execution.

Các nét nghĩa của từ graceful

  1. 1

    tính từB1

    characterized by beauty of movement, style, form, or execution

    đặc trưng bởi vẻ đẹp của chuyển động, phong cách, hình thức hoặc cách thực hiệndịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa awkward

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • graceful figure1.236 lần trong kho sách

    • graceful curves187 lần trong kho sách

    • graceful folds199 lần trong kho sách

    • graceful curve190 lần trong kho sách

    • graceful movements230 lần trong kho sách

    • tall graceful409 lần trong kho sách

    • slender graceful171 lần trong kho sách

    • graceful form589 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    suggesting taste, ease, and wealth

    gợi ý hương vị, sự thoải mái và sự giàu códịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa elegant · refined

Câu hỏi thường gặp về graceful

graceful nghĩa là gì?

graceful nghĩa là duyên dáng (bản dịch máy, chưa biên tập). graceful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by beauty of movement, style, form, or execution.

graceful được dùng trong câu như thế nào?

As always, use the strategy that makes for the clearest, most graceful writing. («Spotlight on … Pronouns in Context», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/graceful, mã đối chiếu EV-0E5F7857. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “graceful” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa graceful và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

As always, use the strategy that makes for the clearest, most graceful writing.
«Spotlight on … Pronouns in Context», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
He was upwards of six feet in height, and with form graceful as well as powerfully built.
A. L. O. E., Life in the Eagle's Nest. Nguồn: Project Gutenberg #74306. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Say," he began, by way of graceful preliminary, "you look to me as though you had sense."
Myrtle Reed, Old Rose and Silver. Nguồn: Project Gutenberg #5401. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Never before had I felt so strongly what a pretty, distinguished, delicate, charming, graceful being woman is.
Guy de Maupassant, Complete Original Short Stories of Guy De Maupassant. Nguồn: Project Gutenberg #3090. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
He was a slender, handsome fellow, graceful and expert to the nicest perfection in his profession.

Anh ấy là một người mảnh khảnh, đẹp trai, duyên dáng và là người đạt đến sự hoàn hảo cao nhất trong nghề nghiệp của mình.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dudley Warner, The Complete Project Gutenberg Writings of Charles Dudley Warner. Nguồn: Project Gutenberg #3136. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The third and last pilgrim moved by, before long, and he said: “Ah, what a tall, graceful girl! what Madonna-like gracefulness of queenly beauty!”

Người hành hương thứ ba và cũng là người cuối cùng đi ngang qua, không lâu sau, và anh ta nói: "À, thật là một cô gái cao ráo và duyên dáng! Vẻ đẹp duyên dáng của một nữ hoàng giống như Đức Mẹ!"dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, The Innocents Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #3176. · Nguyên văn tiếng Anh
"Graceful movements," he added, "are like music for the eyes."
Anatole France, The Red Lily: Volume 01. Nguồn: Project Gutenberg #3919. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
She made a graceful curtsey, and said, 'You've come at last; I was thinking about you all the while.'
Theodore Watts-Dunton, Aylwin. Nguồn: Project Gutenberg #13454. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He alluded, in a manly and graceful way, to his family and their character.
Joseph Sheridan Le Fanu, Uncle Silas: A Tale of Bartram-Haugh. Nguồn: Project Gutenberg #14851. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She had a bright, piquant face, a tall, graceful form, and that air of high fashion which is perhaps quite as captivating.
Amelia E. Barr, The Bow of Orange Ribbon: A Romance of New York. Nguồn: Project Gutenberg #17173. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"The neck of a chicken is graceful, but not too full of sustenance."
John Kendrick Bangs, Coffee and Repartee. Nguồn: Project Gutenberg #18207. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Walter, with his dark hair and blue eyes, his graceful figure and open face, is still the handsome, attractive-looking boy we used to see.
F. W. Farrar, St. Winifred's; or, The World of School. Nguồn: Project Gutenberg #24329. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB