graceful
tính từB1graceful nghĩa là duyên dáng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
graceful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by beauty of movement, style, form, or execution.
Các nét nghĩa của từ graceful
- 1
tính từB1
characterized by beauty of movement, style, form, or execution
đặc trưng bởi vẻ đẹp của chuyển động, phong cách, hình thức hoặc cách thực hiệndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa awkward
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
graceful figure1.236 lần trong kho sách
graceful curves187 lần trong kho sách
graceful folds199 lần trong kho sách
graceful curve190 lần trong kho sách
graceful movements230 lần trong kho sách
tall graceful409 lần trong kho sách
slender graceful171 lần trong kho sách
graceful form589 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
suggesting taste, ease, and wealth
gợi ý hương vị, sự thoải mái và sự giàu códịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa elegant · refined
Câu hỏi thường gặp về graceful
graceful nghĩa là gì?
graceful nghĩa là duyên dáng (bản dịch máy, chưa biên tập). graceful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by beauty of movement, style, form, or execution.
graceful được dùng trong câu như thế nào?
As always, use the strategy that makes for the clearest, most graceful writing. («Spotlight on … Pronouns in Context», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/graceful, mã đối chiếu EV-0E5F7857. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng