Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

curve

danh từB1
US/ˈkɝv/
curved
curves
curving

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

curve nghĩa là đường cong (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

curve là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the trace of a point whose direction of motion changes.

Các nét nghĩa của từ curve

  1. 1

    danh từB1

    the trace of a point whose direction of motion changes

    dấu vết của một điểm có hướng chuyển động thay đổidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa curved shapeTrái nghĩa straight line

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • graceful curve381 lần trong kho sách

    • demand curve400 lần trong kho sách

    • iv curve244 lần trong kho sách

    • supply curve231 lần trong kho sách

    • zier curve81 lần trong kho sách

    • sweeping curve113 lần trong kho sách

    • slightly curve192 lần trong kho sách

    • indifference curve140 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a line on a graph representing data

    một đường trên biểu đồ biểu thị dữ liệudịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB1

    a pitch of a baseball that is thrown with spin so that its path curves as it approaches the batter

    cú ném bóng chày được ném xoáy sao cho đường đi của nó uốn cong khi đến gần người đánh bóngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa curve ball · breaking ball · bender

Câu hỏi thường gặp về curve

curve nghĩa là gì?

curve nghĩa là đường cong (bản dịch máy, chưa biên tập). curve là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the trace of a point whose direction of motion changes.

curve dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ curve có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

curve được dùng trong câu như thế nào?

Economists refer to the line in as a demand curve. («Microeconomics», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/curve, mã đối chiếu EV-639A09E5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “curve” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa curve và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Economists refer to the line in as a demand curve.

Các nhà kinh tế gọi đường này là đường cầu.dịch máy, chưa biên tập

«Microeconomics», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
The cheeks are hollow and deeply furrowed in curved lines running from the wings of the nostrils to the corners of the mouth.
Charles Darwin, The Expression of the Emotions in Man and Animals. Nguồn: Project Gutenberg #1227. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Lights and shadows of the heroic were hiding in the depths of her eyes and in the curves of her lips.
E. F. Burr, Aleph, the Chaldean; or, the Messiah as Seen from Alexandria. Nguồn: Project Gutenberg #61041. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“How shall we manage it?” the young lady continued, dropping her long curved lashes, and slightly flushing under his steadfast gaze.
R. D. Blackmore, Alice Lorraine: A Tale of the South Downs. Nguồn: Project Gutenberg #49075. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Her eyes were brimming over, her red lips full of saucy curves, in which seemed to lurk budding kisses for some lover.

Đôi mắt cô ấy long lanh, đôi môi đỏ mọng đầy những đường cong quyến rũ, trong đó dường như đang ẩn giấu những nụ hôn chớm nở dành cho người yêu nào đó.dịch máy, chưa biên tập

Amanda M. Douglas, A Little Girl in Old St. Louis. Nguồn: Project Gutenberg #41526. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I rounded it, and beyond found a calm and pleasant bay, from whose curved and thickly wooded shores ran out a reef of rocks.
Johann David Wyss, The Swiss Family Robinson: A Translation from the Original German. Nguồn: Project Gutenberg #41659. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The half‐closed eyes of the Greek followed her, and his lips curved in silent laughter.

Đôi mắt khép hờ của người Hy Lạp dõi theo cô, và môi anh cong lên cười thầm.dịch máy, chưa biên tập

John W., active 1886-1887 Graham, Neæra: A Tale of Ancient Rome. Nguồn: Project Gutenberg #47571. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Their route, now from a level road, lay suddenly down a hill with severe curves in it.

Lộ trình của họ, bây giờ từ một con đường bằng phẳng, bỗng nhiên đi xuống một ngọn đồi với những khúc cua gấp khúc.dịch máy, chưa biên tập

Pierce Egan, The Flower of the Flock, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #56373. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Software is often complex and has a steep learning curve.

Phần mềm thường phức tạp và có đường cong học tập dốc.dịch máy, chưa biên tập

«Movie Making Manual/Linux in film production», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19742 (bản sửa đổi 4448650). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A number were also segmental arch bridges (such as Alconétar Bridge), meaning it has a curved arch that is less than a semicircle.
«Arch bridge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=504319 (bản sửa đổi 10932329). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A piece of curved glass can sometimes be used to focus the rays of the sun, igniting the tinder.

Một mảnh kính cong đôi khi có thể được sử dụng để tập trung các tia nắng, đốt cháy bùi nhùi.dịch máy, chưa biên tập

«Adventist Youth Honors Answer Book/Camping/Fire/Curved glass», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=107138 (bản sửa đổi 3250702). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In the graph, additional units of capital introduce new supply curves shifted rightward from the previous ones.
«Principles of Economics/Economies of Scale», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=126250 (bản sửa đổi 3269051). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0