Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

shoulder

danh từ
A1
US/ˈʃoʊldɚ/
shouldered
shoulders
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

shoulder nghĩa là vai.

shoulder là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the part of the body between the neck and the upper arm.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    the part of the body between the neck and the upper arm

    →

    phần cơ thể giữa cổ và cánh tay trên

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (7)
    broad shoulder
    3.715 lần trong kho sách
    shoulder blades
    433 lần trong kho sách
    shoulder straps
    420 lần trong kho sách
    man's shoulder
    566 lần trong kho sách
    left shoulder
    1.712 lần trong kho sách
    bare shoulder
    422 lần trong kho sách
    shoulder blade
    348 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    a cut of meat including the upper joint of the foreleg

    →

    một miếng thịt bao gồm cả phần trên của chân trước

  3. 3danh từ
    A1

    a ball-and-socket joint between the head of the humerus and a cavity of the scapula

    →

    khớp cầu và ổ cắm giữa đầu xương cánh tay và khoang xương bả vai

    Đồng nghĩa:shoulder joint, articulatio humeri
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa shoulder và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

He seemed unable to sit up, but was in a half-reclining position, with his shoulder propped against a stone.

Anh ta dường như không thể ngồi dậy mà đang trong tư thế nửa ngả lưng, vai tựa vào một hòn đá.

Altsheler, Joseph A. (Joseph Alexander), The Sun of Saratoga: A Romance of Burgoyne's Surrender, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
All at once he felt her white face droop toward his shoulder, and her breath bathed his cheek.
Stephens, Ann S. (Ann Sophia), Palaces and prisons, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Flessiere, unable to turn, raised his arm and fired over his shoulder.
Dumas, Alexandre, Massacres of the South (1551-1815) Celebrated Crimes, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Five minutes passed; ten minutes; and still they waited with the oars just paddling in the water, and their heads turned over their shoulders.
Synge, J. M. (John Millington), The Aran Islands, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Another moment and the gallant black was rubbing his nose against the scout’s shoulder.
Ingraham, Prentiss, Buffalo Bill, peacemaker, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Well, she had a golden arm all solid gold, f’om de shoulder down.
Wilder, Marshall P. (Marshall Pinckney), The Sunny Side of the Street, Nguyên văn tác phẩm
After the point of contact, your arms should extend to shoulder height.
Wikimedia contributors, Baseball/Hitting Basics
The prisoner had with him a large canvas bag, which he carried upon his shoulders.
Hicks, Albert W., 1820?-1860, The Life, Trial, Confession and Execution of Albert W. Hicks The Pirate and Murderer, Executed on Bedloe's Island, New York Bay, on the 13th of July, 1860, for the Murder of Capt. Burr, Smith and Oliver Watts, on Board the Oyster Sloop E. A. Johnson. Containing the History of His Life (Written by Himself) from Childhood Up to the Time of His Arrest. With a Full Account of His Piracies, Murders, Mutinies, High-way Robberies, etc., Comprising the Particulars of Nearly One Hundred Murders! to whic
“Well, my good girl, what can I do for you?” he called over his shoulder, without ceasing to write.
Phillips, David Graham, A Woman Ventures: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Ralph felt the slight form beside him lean upon his shoulder till their faces almost touched.
Marryat, Florence, The blood of the vampire, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Well, my shoulders are broad and I can bear it.
Badger, Jos. E. (Joseph Edward), Redlaw, the half-breed; or, The tangled trail. A tale of the settlements, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I loved the sun, which had burned my back and shoulders to the color of mahogany, and I wore nothing but a pareu.

Tôi yêu ánh mặt trời đã đốt cháy lưng và vai tôi thành màu gỗ gụ, và tôi chỉ mặc một chiếc pareu.

Nordhoff, Charles, The pearl lagoon, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về shoulder (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. shoulder nghĩa là gì trong tiếng Việt?

shoulder có nghĩa chính là: phần cơ thể giữa cổ và cánh tay trên. Định nghĩa tiếng Anh: "the part of the body between the neck and the upper arm".

2. shoulder thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

shoulder là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của shoulder theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), shoulder được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈʃoʊldɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. shoulder thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ shoulder được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của shoulder gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của shoulder gồm: shouldered, shoulders.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với shoulder là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: broad shoulder, shoulder blades, shoulder straps, man's shoulder, left shoulder.

7. shoulder có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: shoulder joint, articulatio humeri. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến shoulder?

Từ shoulder xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với shoulder đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "He seemed unable to sit up, but was in a half-reclining position, with his shoulder propped against a stone." (Dịch nghĩa: Anh ta dường như không thể ngồi dậy mà đang trong tư thế nửa ngả lưng, vai tựa vào một hòn đá.). Câu văn minh họa cách dùng shoulder làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng shoulder?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.