Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “furnish”

859 câu thật có từ furnish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: furnish nghĩa là trang bị. furnish là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: give something useful or necessary to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ furnish

Danh sách câu dẫn chứng (859 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng furnish nằm ở trang từ điển: furnish đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ furnish

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ furnish trong kho câu?
Kho câu có 859 câu có từ furnish hoặc các dạng của từ, trích từ 639 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ furnish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ furnish gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 294 câu, rồi Bậc B1 với 184 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.