Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

distinct

tính từ
US/dɪˈstɪŋkt/
distincted
distincting
distincts
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

distinct nghĩa là khác biệt.

distinct là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (often followed by `from') not alike.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ

    (often followed by `from') not alike

    →

    (thường theo sau là `từ') không giống nhau

    Đồng nghĩa:distinguishable
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (7)
    distinct species
    606 lần trong kho sách
    distinct recollection
    203 lần trong kho sách
    totally distinct
    120 lần trong kho sách
    distinct types
    137 lần trong kho sách
    distinct impression
    183 lần trong kho sách
    perfectly distinct
    291 lần trong kho sách
    distinct classes
    121 lần trong kho sách
  2. 2tính từ

    easy to perceive

    →

    dễ nhận biết

    Trái nghĩa:indistinct
  3. 3tính từ

    constituting a separate entity or part

    →

    cấu thành một thực thể hoặc một phần riêng biệt

    Đồng nghĩa:discrete
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa distinct và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

There is a distinct atmosphere about every man, and the atmosphere about Ragon people began to avoid.
Barr, Amelia E., Scottish sketches, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Yet this must have been the case if the races of man are descended from several aboriginally distinct species.
Darwin, Charles, The Expression of the Emotions in Man and Animals
But they will as yet hardly have a distinct name, and from being only slightly valued, their history will have been disregarded.
Darwin, Charles, The Origin of Species by Means of Natural Selection Or, the Preservation of Favoured Races in the Struggle for Life, 6th Edition, Tiếng Anh (Anh - Anh)
According to this model, an individual experiences five distinct stages after the initial shock of another's death.
Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2025/Cultural differences in grief
Your quarrel is a distinct one, and I've nothing to do with it--having my own hands full.

Cuộc cãi vã của anh là một chuyện riêng biệt và tôi không liên quan gì đến nó cả - tôi đang bận việc.

Reid, Mayne, The Flag of Distress: A Story of the South Sea, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But before they reached the door, another sound, distant, distinct, horrible, cut suddenly through that quiet.

Nhưng trước khi họ tới cửa, một âm thanh khác, xa xăm, rõ ràng, khủng khiếp, đột ngột cắt ngang sự yên tĩnh đó.

Pickthall, Marjorie L. C. (Marjorie Lowry Christie), Dick's Desertion: A Boy's Adventures in Canadian Forests A Tale of the Early Settlement of Ontario, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I had therefore little observation of Mrs. Church—such I learned to be her name—but I occasionally heard her soft distinct voice.
James, Henry, Lady Barbarina, The Siege of London, An International Episode, and Other Tales, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It is like having two distinct currents in a river-bed.
Jones, Alice Ilgenfritz, Unveiling a Parallel: A Romance, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But I could not stand nothing to do, and no distinct position.
Molesworth, Mrs., The Laurel Walk, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"I have been too long thinking about it, and his position must be made distinct.
Oliphant, Mrs. (Margaret), Madonna Mary, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The next morning he woke up with a distinct impression that he found himself in a pit of snakes, into which Satan had enticed him.
Strindberg, August, Fair Haven and Foul Strand, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Above them, distinct in the far distance, soft, cottony clouds piled themselves heavenward.
Sayler, H. L. (Harry Lincoln), The Airship Boys' Ocean Flyer; Or, New York to London in Twelve Hours, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về distinct (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. distinct nghĩa là gì trong tiếng Việt?

distinct có nghĩa chính là: (thường theo sau là `từ') không giống nhau. Định nghĩa tiếng Anh: "(often followed by `from') not alike".

2. distinct thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

distinct là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của distinct theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), distinct được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /dɪˈstɪŋkt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. distinct thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ distinct được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của distinct gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của distinct gồm: distincted, distincting, distincts.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với distinct là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: distinct species, distinct recollection, totally distinct, distinct types, distinct impression.

7. distinct có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: distinguishable, discrete. Các từ trái nghĩa tương phản: indistinct. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến distinct?

Từ distinct xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với distinct đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "There is a distinct atmosphere about every man, and the atmosphere about Ragon people began to avoid.". Câu văn minh họa cách dùng distinct làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng distinct?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.