distinct
tính từ- distincted
- distincting
- distincts
distinct nghĩa là khác biệt.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từ
(often followed by `from') not alike
→(thường theo sau là `từ') không giống nhau
Đồng nghĩa:distinguishableCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (7)distinct species606 lần trong kho sáchdistinct recollection203 lần trong kho sáchtotally distinct120 lần trong kho sáchdistinct types137 lần trong kho sáchdistinct impression183 lần trong kho sáchperfectly distinct291 lần trong kho sáchdistinct classes121 lần trong kho sách - 2tính từ
easy to perceive
→dễ nhận biết
Trái nghĩa:indistinct - 3tính từ
constituting a separate entity or part
→cấu thành một thực thể hoặc một phần riêng biệt
Đồng nghĩa:discrete
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa distinct và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
There is a distinct atmosphere about every man, and the atmosphere about Ragon people began to avoid.Yet this must have been the case if the races of man are descended from several aboriginally distinct species.But they will as yet hardly have a distinct name, and from being only slightly valued, their history will have been disregarded.According to this model, an individual experiences five distinct stages after the initial shock of another's death.Your quarrel is a distinct one, and I've nothing to do with it--having my own hands full.Cuộc cãi vã của anh là một chuyện riêng biệt và tôi không liên quan gì đến nó cả - tôi đang bận việc.
But before they reached the door, another sound, distant, distinct, horrible, cut suddenly through that quiet.Nhưng trước khi họ tới cửa, một âm thanh khác, xa xăm, rõ ràng, khủng khiếp, đột ngột cắt ngang sự yên tĩnh đó.
I had therefore little observation of Mrs. Church—such I learned to be her name—but I occasionally heard her soft distinct voice.It is like having two distinct currents in a river-bed.But I could not stand nothing to do, and no distinct position."I have been too long thinking about it, and his position must be made distinct.The next morning he woke up with a distinct impression that he found himself in a pit of snakes, into which Satan had enticed him.Above them, distinct in the far distance, soft, cottony clouds piled themselves heavenward.Câu hỏi thường gặp về distinct (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. distinct nghĩa là gì trong tiếng Việt?
distinct có nghĩa chính là: (thường theo sau là `từ') không giống nhau. Định nghĩa tiếng Anh: "(often followed by `from') not alike".
2. distinct thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
distinct là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của distinct theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), distinct được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /dɪˈstɪŋkt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. distinct thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ distinct được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của distinct gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của distinct gồm: distincted, distincting, distincts.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với distinct là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: distinct species, distinct recollection, totally distinct, distinct types, distinct impression.
7. distinct có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: distinguishable, discrete. Các từ trái nghĩa tương phản: indistinct. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến distinct?
Từ distinct xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với distinct đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "There is a distinct atmosphere about every man, and the atmosphere about Ragon people began to avoid.". Câu văn minh họa cách dùng distinct làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng distinct?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.