drop
danh từ, động từA1- dropped
- dropping
- drops
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
drop nghĩa là thả (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
drop là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a shape that is spherical and small.
Các nét nghĩa của từ drop
- 1
danh từA1
a shape that is spherical and small
một hình dạng hình cầu và nhỏdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bead · pearl
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
voltage drop1.620 lần trong kho sách
drop of blood2.020 lần trong kho sách
drop of rain1.239 lần trong kho sách
drop asleep1.095 lần trong kho sách
drop anchor894 lần trong kho sách
drop into8.435 lần trong kho sách
drop down5.890 lần trong kho sách
drop of water2.451 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a small indefinite quantity (especially of a liquid)
một lượng nhỏ không xác định (đặc biệt là chất lỏng)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa drib · driblet
- 3
danh từA1
a sudden sharp decrease in some quantity
sự giảm mạnh đột ngột ở một số lượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dip · fall · free fall
- 4
động từA1
let fall to the ground
hãy rơi xuống đấtdịch máy, chưa biên tập
- 5
động từA1
to fall vertically
rơi theo phương thẳng đứngdịch máy, chưa biên tập
- 6
động từA1
go down in value
giảm giá trịdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về drop
drop nghĩa là gì?
drop nghĩa là thả (bản dịch máy, chưa biên tập). drop là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a shape that is spherical and small.
drop dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ drop có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
drop được dùng trong câu như thế nào?
Thereupon he looked me for a moment full in the face and dropped the conversation. (Robert Louis Stevenson, Memories and Portraits. Nguồn: Project Gutenberg #381.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/drop, mã đối chiếu EV-E212DD34. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng