Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

drop

danh từ, động từA1
US/ˈdɹɑp/
dropped
dropping
drops

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

drop nghĩa là thả (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

drop là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a shape that is spherical and small.

Các nét nghĩa của từ drop

  1. 1

    danh từA1

    a shape that is spherical and small

    một hình dạng hình cầu và nhỏdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bead · pearl

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • voltage drop1.620 lần trong kho sách

    • drop of blood2.020 lần trong kho sách

    • drop of rain1.239 lần trong kho sách

    • drop asleep1.095 lần trong kho sách

    • drop anchor894 lần trong kho sách

    • drop into8.435 lần trong kho sách

    • drop down5.890 lần trong kho sách

    • drop of water2.451 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    a small indefinite quantity (especially of a liquid)

    một lượng nhỏ không xác định (đặc biệt là chất lỏng)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa drib · driblet

  3. 3

    danh từA1

    a sudden sharp decrease in some quantity

    sự giảm mạnh đột ngột ở một số lượngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa dip · fall · free fall

  4. 4

    động từA1

    let fall to the ground

    hãy rơi xuống đấtdịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    động từA1

    to fall vertically

    rơi theo phương thẳng đứngdịch máy, chưa biên tập

  6. 6

    động từA1

    go down in value

    giảm giá trịdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về drop

drop nghĩa là gì?

drop nghĩa là thả (bản dịch máy, chưa biên tập). drop là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a shape that is spherical and small.

drop dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ drop có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

drop được dùng trong câu như thế nào?

Thereupon he looked me for a moment full in the face and dropped the conversation. (Robert Louis Stevenson, Memories and Portraits. Nguồn: Project Gutenberg #381.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/drop, mã đối chiếu EV-E212DD34. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “drop” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa drop và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Thereupon he looked me for a moment full in the face and dropped the conversation.
Robert Louis Stevenson, Memories and Portraits. Nguồn: Project Gutenberg #381. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Because the rods / plate slopes downward, the material in the stream is pushed downstream, until it drops over the end of the weir.

Do các thanh/tấm dốc xuống nên vật liệu trong dòng bị đẩy về phía hạ lưu, cho đến khi rơi qua đầu đập.dịch máy, chưa biên tập

«Stormwater harvesting and management/Surface water/Tyrolean weir», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=198508 (bản sửa đổi 2171892). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In these theatres there was a drop-curtain, but little or no scenery.
Charles Dudley Warner, The Complete Essays of Charles Dudley Warner. Nguồn: Project Gutenberg #3125. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This was Roger’s letter, and as Miss Hansford read it for the second time, the tears rolled down her cheeks and dropped into her lap.
Mary Jane Holmes, Paul Ralston. Nguồn: Project Gutenberg #75309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They were dropped by Sony and now are supported by Universal Music.

Chúng đã bị Sony loại bỏ và hiện được Universal Music hỗ trợ.dịch máy, chưa biên tập

«Jedward», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=238957 (bản sửa đổi 10968281). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is climbing heights at which the climber does not usually suffer serious injuries in case of a drop.
«Bouldering», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=258623 (bản sửa đổi 8224568). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For not very small drops the effect is subtle, but the pressure difference becomes enormous when the drop sizes approach the molecular size.

Đối với những giọt không quá nhỏ, hiệu ứng này rất khó thấy, nhưng sự chênh lệch áp suất trở nên rất lớn khi kích thước giọt đạt đến kích thước phân tử.dịch máy, chưa biên tập

«Surface tension», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=321150 (bản sửa đổi 10964216). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The display has a ceramic shield, making it harder to break if dropped.
«IPhone 12 Pro», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=816470 (bản sửa đổi 10873997). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Other places in the United States and Canada celebrate with other drops/object lowering and raising.

Những nơi khác ở Hoa Kỳ và Canada ăn mừng bằng cách thả và nâng vật thể khác.dịch máy, chưa biên tập

«List of objects dropped on New Year's Eve», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=894983 (bản sửa đổi 10736858). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She said that his grades had dropped and that he has lost friends and been subjected to torment, harassment and humiliation by other students.

Cô ấy nói rằng điểm số của cậu ấy đã tụt dốc, cậu ấy mất bạn bè và phải chịu sự hành hạ, quấy rối và sỉ nhục của các học sinh khác.dịch máy, chưa biên tập

«Teacher confesses to having sex with student», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=32256 (bản sửa đổi 4827140). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Discrimination is responsible, according to the report, for many lesbian, gay and bisexual people dropping out of participation in sporting activity.

Theo báo cáo, sự phân biệt đối xử là nguyên nhân khiến nhiều người đồng tính nữ, đồng tính nam và lưỡng tính bỏ tham gia các hoạt động thể thao.dịch máy, chưa biên tập

«UK Parliamentary report: homophobia in sport worse than racism», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2807258 (bản sửa đổi 4828398). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
The alert reader will note that a small girl is often standing in that hallway, and invariably drops something noisy as Harry passes.

Người đọc cảnh giác sẽ nhận thấy rằng một cô gái nhỏ thường đứng ở hành lang đó và luôn làm rơi thứ gì đó ồn ào khi Harry đi ngang qua.dịch máy, chưa biên tập

«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Half-Blood Prince/Chapter 14», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35731 (bản sửa đổi 3538689). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0