debate
danh từA2- debated
- debates
- debating
debate nghĩa là tranh luận (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
debate là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a discussion in which reasons are advanced for and against some proposition or proposal.
Các nét nghĩa của từ debate
- 1danh từA2
a discussion in which reasons are advanced for and against some proposition or proposal
→một cuộc thảo luận trong đó các lý do được đưa ra ủng hộ và phản đối một số đề xuất hoặc đề xuất(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:argument · argumentationCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
177 lần trong kho sáchparliamentary debate
133 lần trong kho sáchpresidential debate
106 lần trong kho sáchongoing debate
64 lần trong kho sáchhotly debate
649 lần trong kho sáchdebate whether
70 lần trong kho sáchheated debate
66 lần trong kho sáchdebate societies
- 2danh từA2
the formal presentation of a stated proposition and the opposition to it (usually followed by a vote)
→sự trình bày chính thức về một đề xuất đã nêu và sự phản đối nó (thường theo sau là một cuộc bỏ phiếu)(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:disputation · public debate
Câu hỏi thường gặp về debate
debate nghĩa là gì?
debate nghĩa là tranh luận (bản dịch máy, chưa biên tập). debate là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a discussion in which reasons are advanced for and against some proposition or proposal.
debate dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ debate có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
debate được dùng trong câu như thế nào?
Let's have a sensible and reliable debate on the merits of freedom of choice. («United Kingdom Law/Great Repeal Bill 2008/Debate», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=84118 (bản sửa đổi 2208914).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/debate, mã đối chiếu EV-2F75DD80. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng