nickname
danh từB1- nicknames
nickname nghĩa là biệt hiệu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
nickname là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a familiar name for a person (often a shortened version of a person's given name).
Các nét nghĩa của từ nickname
- 1
danh từB1
a familiar name for a person (often a shortened version of a person's given name)
tên quen thuộc của một người (thường là phiên bản rút gọn của tên riêng của một người)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa moniker · cognomen · sobriquet · soubriquet · byname
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
earned the nickname39 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a descriptive name for a place or thing
một tên mô tả cho một địa điểm hoặc điềudịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về nickname
nickname nghĩa là gì?
nickname nghĩa là biệt hiệu (bản dịch máy, chưa biên tập). nickname là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a familiar name for a person (often a shortened version of a person's given name).
nickname được dùng trong câu như thế nào?
He earned the nickname Doutor Rúbis due to his skill in controlling the ball. («Rubens (footballer, born 1928)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=180307 (bản sửa đổi 9347731).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nickname, mã đối chiếu EV-01271074. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng