servant
danh từB2- servants
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
servant nghĩa là người hầu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
servant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person working in the service of another (especially in the household).
Các nét nghĩa của từ servant
- 1
danh từB2
a person working in the service of another (especially in the household)
một người làm việc phục vụ người khác (đặc biệt là trong gia đình)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa retainer
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
humble servant3.383 lần trong kho sách
faithful servant3.366 lần trong kho sách
maid servant2.460 lần trong kho sách
obedient servant1.601 lần trong kho sách
servant hall1.356 lần trong kho sách
thy servant1.349 lần trong kho sách
female servant784 lần trong kho sách
old servant4.252 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
in a subordinate position
ở vị trí cấp dướidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa handmaid · handmaiden
Câu hỏi thường gặp về servant
servant nghĩa là gì?
servant nghĩa là người hầu (bản dịch máy, chưa biên tập). servant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person working in the service of another (especially in the household).
servant dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ servant có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
servant được dùng trong câu như thế nào?
The windows of the servants’ rooms may be seen in the outer wall. (Isabella L. Bird, Chinese pictures. Nguồn: Project Gutenberg #71968.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/servant, mã đối chiếu EV-1FD45427. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng