server
danh từ- servers
server nghĩa là máy chủ.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
a person whose occupation is to serve at table (as in a restaurant)
→người có nghề nghiệp là phục vụ tại bàn (như trong nhà hàng)
Đồng nghĩa:waiterCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)dns server682 lần trong kho sáchdhcp server590 lần trong kho sáchweb server1.207 lần trong kho sáchproxy server201 lần trong kho sáchclient server316 lần trong kho sáchsql server106 lần trong kho sáchftp server97 lần trong kho sáchbackup server100 lần trong kho sách - 2danh từB1
(court games) the player who serves to start a point
→(trò chơi trên sân) người chơi giao bóng để bắt đầu một điểm
- 3danh từB1
(computer science) a computer that provides client stations with access to files and printers as shared resources to a computer network
Đồng nghĩa:host
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa server và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
This directory will appear if you use to communicate with a Subversion server.Thư mục này sẽ xuất hiện nếu bạn sử dụng để liên lạc với máy chủ Subversion.
In either case this can cause problems with deployments which are not on MacOS-X servers.RadeonGfx use client-server model with client-server thread pairs.A queue to enter the server was soon added due to the massive influx of new players caused by the video's popularity.Hàng đợi để vào máy chủ đã sớm được thêm vào do lượng người chơi mới tăng vọt do mức độ phổ biến của video.
Like Mrs. Server herself, he was materially on my hands, and it was proper I should "do" for him.Giống như chính bà Server, về mặt vật chất, anh ấy đã nằm trong tay tôi và việc tôi phải “làm” cho anh ấy là điều đúng đắn.
“May I ask if you were brought up by the Kempers with the knowledge that you were their child only by adoption?” queried Mr. Server.“Tôi có thể hỏi liệu bạn có được Kempers nuôi dưỡng với sự hiểu biết rằng bạn chỉ là con nuôi của họ không?” Ông Server hỏi.
A forced proxy server is a proxy server which handles all of the traffic from the client to the Internet.Máy chủ proxy bắt buộc là máy chủ proxy xử lý tất cả lưu lượng truy cập từ máy khách đến Internet.
If you want documentation that is browseable in a web browser, you can install Perldoc::Server as noted below.Nếu bạn muốn tài liệu có thể duyệt được trong trình duyệt web, bạn có thể cài đặt Perldoc::Server như ghi chú bên dưới.
This is the unique way to access the repositories on the server.If mIRC is not connected to a server, both commands will be disabled.Nếu mIRC không được kết nối với máy chủ, cả hai lệnh sẽ bị tắt.
The archive server ensures that a permanent incremental backup of the public archive server is done.It is important that both client and server software are open source.Điều quan trọng là cả phần mềm máy khách và máy chủ đều là nguồn mở.
Câu hỏi thường gặp về server (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. server nghĩa là gì trong tiếng Việt?
server có nghĩa chính là: người có nghề nghiệp là phục vụ tại bàn (như trong nhà hàng). Định nghĩa tiếng Anh: "a person whose occupation is to serve at table (as in a restaurant)".
2. server thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
server là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của server theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), server được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈsɝvɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. server thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ server được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của server gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của server gồm: servers.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với server là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: dns server, dhcp server, web server, proxy server, client server.
7. server có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: waiter, host. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến server?
Từ server xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với server đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "This directory will appear if you use to communicate with a Subversion server." (Dịch nghĩa: Thư mục này sẽ xuất hiện nếu bạn sử dụng để liên lạc với máy chủ Subversion.). Câu văn minh họa cách dùng server làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng server?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.