Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

session

danh từB1
US/ˈsɛʃən/
sessions

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

session nghĩa là phiên (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

session là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a meeting for execution of a group's functions.

Các nét nghĩa của từ session

  1. 1

    danh từB1

    a meeting for execution of a group's functions

    cuộc họp để thực hiện các chức năng của nhómdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • session of congress309 lần trong kho sách

    • kirk session168 lần trong kho sách

    • training session300 lần trong kho sách

    • petty session138 lần trong kho sách

    • therapy session102 lần trong kho sách

    • session of parliament202 lần trong kho sách

    • quarter session381 lần trong kho sách

    • parliamentary session78 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    the time during which a school holds classes

    thời gian mà một trường học tổ chức các lớp họcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa school term · academic term · academic session

  3. 3

    danh từB1

    a meeting devoted to a particular activity

    một cuộc họp dành cho một hoạt động cụ thểdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về session

session nghĩa là gì?

session nghĩa là phiên (bản dịch máy, chưa biên tập). session là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a meeting for execution of a group's functions.

session dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ session có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

session được dùng trong câu như thế nào?

The latest series of protests come as the parliamentary session is scheduled to begin. («At least thirty-three more dead in Ethiopia election clashes», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=25360 (bản sửa đổi 4813718).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/session, mã đối chiếu EV-8DD6DAA2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “session” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa session và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The latest series of protests come as the parliamentary session is scheduled to begin.

Hàng loạt cuộc biểu tình mới nhất diễn ra khi phiên họp quốc hội dự kiến ​​bắt đầu.dịch máy, chưa biên tập

«At least thirty-three more dead in Ethiopia election clashes», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=25360 (bản sửa đổi 4813718). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Normally, following the initial assessment and first session, exposure commences.
«Motivation and emotion/Book/2021/Trauma-informed therapy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277022 (bản sửa đổi 2722029). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Professor Huxley opened the last day of the session with an account of his recent observations on the development of the Columella auris in Amphibia.
Thomas Henry Huxley, Life and Letters of Thomas Henry Huxley: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #5226. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
'And it seems to me, that sitting here, you fancy yourself examining some vagrant or poacher at Gylingden sessions.

“Và đối với tôi, có vẻ như khi ngồi đây, bạn tưởng tượng mình đang xem xét một kẻ lang thang hoặc kẻ săn trộm nào đó tại các buổi họp ở Gylingden.dịch máy, chưa biên tập

Joseph Sheridan Le Fanu, Wylder's Hand. Nguồn: Project Gutenberg #9983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There are the deputies from the Charente coming up for the opening of the session; there is the Commandant in Paris on leave.

Có các đại biểu từ Charente đến khai mạc phiên họp; có Tư lệnh ở Paris đang nghỉ phép.dịch máy, chưa biên tập

Honoré de Balzac, Lost Illusions. Nguồn: Project Gutenberg #13159. · Bản dịch tiếng Anh
No doubt the Admiralty Board determined that, but we were not present at the session.

Không còn nghi ngờ gì nữa, Ban Hải quân đã xác định điều đó, nhưng chúng tôi không có mặt tại cuộc họp.dịch máy, chưa biên tập

Emerson Hough, Heart's Desire The Story of a Contented Town, Certain Peculiar Citizens, and Two Fortunate Lovers A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #15159. · Nguyên văn tiếng Anh
He wasted no more words on the subject, but closed the session and went home.
Mór Jókai, Pretty Michal. Nguồn: Project Gutenberg #31886. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The common people would become hordes of thieves, like those of our day, of whom not a tenth part are hung at our sessions.
Voltaire, Voltaire's Romances, Complete in One Volume. Nguồn: Project Gutenberg #35595. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Suddenly a normal gym session turned into a comparison “I can’t do this.

Đột nhiên một buổi tập gym bình thường trở thành sự so sánh “Tôi không thể làm được điều này.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2026/Growth mindset and psychological wellbeing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331492 (bản sửa đổi 2832770). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Do not repeat the same timings in one session more than twice.

Không lặp lại cùng một khoảng thời gian trong một buổi tập quá hai lần.dịch máy, chưa biên tập

«Free Direct Instruction Curriculum and Training/Math Facts/Addition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=112324 (bản sửa đổi 3809404). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
At the end of the session the user typically saves their wantlist in a wantlist registry.
«XRX/Metadata Shopper», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174634 (bản sửa đổi 3677115). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Assessments that occur during the educational sessions are also of value.
«Foundations of Education and Instructional Assessment/Educator as a Professional/Careers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=181060 (bản sửa đổi 4664530). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0