setback
danh từB2- setbacks
setback nghĩa là sự thụt lùi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
setback là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an unfortunate happening that hinders or impedes.
Các nét nghĩa của từ setback
- 1
danh từB2
an unfortunate happening that hinders or impedes
một sự việc không may xảy ra cản trở hoặc cản trởdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa reverse · reversal · blow · black eye
Câu hỏi thường gặp về setback
setback nghĩa là gì?
setback nghĩa là sự thụt lùi (bản dịch máy, chưa biên tập). setback là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an unfortunate happening that hinders or impedes.
setback được dùng trong câu như thế nào?
Social networking has shown many beneficial factors to improve education for children, however there are also many setbacks. («Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 13/In the News», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=195194 (bản sửa đổi 4664212).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/setback, mã đối chiếu EV-A69C35C8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng