data
danh từB2- datas
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
data nghĩa là dữ liệu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
data là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a collection of facts from which conclusions may be drawn.
Các nét nghĩa của từ data
- 1
danh từB2
a collection of facts from which conclusions may be drawn
một tập hợp các sự kiện mà từ đó có thể rút ra kết luậndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa information
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
data collection618 lần trong kho sách
data structures514 lần trong kho sách
data type860 lần trong kho sách
data types618 lần trong kho sách
data structure537 lần trong kho sách
data protection574 lần trong kho sách
data sets386 lần trong kho sách
personal data612 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về data
data nghĩa là gì?
data nghĩa là dữ liệu (bản dịch máy, chưa biên tập). data là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a collection of facts from which conclusions may be drawn.
data dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ data có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
data được dùng trong câu như thế nào?
This preparation process is the responsibility of the data step. («Data Analysis using the SAS Language», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=81176 (bản sửa đổi 2265109).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/data, mã đối chiếu EV-EAF5A684. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng