auxiliary
tính từB1auxiliary nghĩa là phụ trợ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
auxiliary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: functioning in a supporting capacity.
Các nét nghĩa của từ auxiliary
- 1
tính từB1
functioning in a supporting capacity
hoạt động với vai trò hỗ trợdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa subsidiary · supplemental · supplementary
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
auxiliary verbs118 lần trong kho sách
auxiliary verb119 lần trong kho sách
harwich auxiliary8 lần trong kho sách
auxiliary cruiser12 lần trong kho sách
auxiliary modules10 lần trong kho sách
auxiliary cruisers9 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
furnishing added support
hỗ trợ thêm nội thấtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa accessory · adjunct · ancillary · adjuvant · appurtenant
Câu hỏi thường gặp về auxiliary
auxiliary nghĩa là gì?
auxiliary nghĩa là phụ trợ (bản dịch máy, chưa biên tập). auxiliary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: functioning in a supporting capacity.
auxiliary được dùng trong câu như thế nào?
As the launch neared the mouth of the river a yawl-rigged craft with an auxiliary engine had just entered it. (A. W. Dimock, Dick in the Everglades. Nguồn: Project Gutenberg #13168.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/auxiliary, mã đối chiếu EV-204CDE49. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng