Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

astonishing

tính từ
B2
US/əˈstɑnɪʃɪŋ/
Ý nghĩa trọng tâm

astonishing nghĩa là đáng kinh ngạc.

astonishing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: surprising greatly.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B2

    surprising greatly

    →

    thật đáng ngạc nhiên

    Đồng nghĩa:amazing
  2. 2tính từ
    B2

    so surprisingly impressive as to stun or overwhelm

    →

    ấn tượng đến mức làm choáng váng hoặc choáng ngợp

    Đồng nghĩa:astounding, staggering, stupefying
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa astonishing và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Surprise was no longer possible; you might have certified that an amputated leg was growing again without astonishing anyone.

Bất ngờ không còn có thể xảy ra nữa; bạn có thể đã chứng nhận rằng một chiếc chân bị cụt đã mọc lại mà không làm ai ngạc nhiên.

Zola, Émile, The Three Cities Trilogy, Complete Lourdes, Rome and Paris, Tiếng Anh (Anh - Anh)
When a man is in love with one woman in a family, it is astonishing how fond he becomes of every person connected with it.

Khi một người đàn ông yêu một người phụ nữ trong một gia đình, thật ngạc nhiên là anh ta lại yêu mến mọi người có liên quan đến gia đình đó đến mức nào.

Thackeray, William Makepeace, The Virginians, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Public opinion attained an astonishing degree of freedom,--I never heard of any community that was altogether free of its tyranny.

Dư luận đã đạt được một mức độ tự do đáng kinh ngạc, - tôi chưa bao giờ nghe nói đến một cộng đồng nào hoàn toàn thoát khỏi sự chuyên chế của nó.

Warner, Charles Dudley, The Complete Project Gutenberg Writings of Charles Dudley Warner, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
This astonishing statement was conveyed by the astrologer to Father Adolf on a Sunday morning when he was returning from mass.
Twain, Mark, The Mysterious Stranger, and Other Stories, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He chattered to them, with astonishing knowledge and shrewdness, for half an hour.

Anh ta trò chuyện với họ, với kiến thức đáng kinh ngạc và sự khôn ngoan, trong nửa giờ.

Ward, Humphry, Mrs., Eleanor, Tiếng Anh (Anh - Anh)
They could ride anything, follow spoor, hit any mark at most astonishing ranges, and were afraid of nothing.
Mitford, Bertram, The Luck of Gerard Ridgeley, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And then, a second time, in her eyes he read the astonishing, bewildering story.
Woolson, Constance Fenimore, Horace Chase, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He smiled, as if there was nothing astonishing in her knowledge, her question.
Pollard, Percival, The Imitator: A Novel, Nguyên văn tác phẩm
The Tower Bridge, on a first sight, is infinitely more astonishing to the sightseer than any other London monument.
Cook, Emily Constance Baird, -1903, Highways and Byways in London, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Astonishing kites flew over the wall, and tissue balloons exploded in the flower-beds.

Những con diều đáng kinh ngạc bay qua bức tường, và những quả bóng bay nổ tung trên những luống hoa.

Alcott, Louisa May, Lulu's Library, Volume 1 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Indeed, the stories that passed current concerning spies were astonishing.
Goldfrap, John Henry, The Boy Aviators with the Air Raiders: A Story of the Great World War, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I put things together, you see; and it is astonishing the number of scraps of news I get.
Oliphant, Mrs. (Margaret), Salem Chapel, v. 1/2, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về astonishing (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. astonishing nghĩa là gì trong tiếng Việt?

astonishing có nghĩa chính là: thật đáng ngạc nhiên. Định nghĩa tiếng Anh: "surprising greatly".

2. astonishing thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

astonishing là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của astonishing theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), astonishing được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /əˈstɑnɪʃɪŋ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. astonishing thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ astonishing được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của astonishing gồm những dạng nào?

Từ astonishing có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với astonishing là gì?

Từ astonishing thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. astonishing có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: amazing, astounding, staggering, stupefying. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến astonishing?

Từ astonishing xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với astonishing đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Surprise was no longer possible; you might have certified that an amputated leg was growing again without astonishing anyone." (Dịch nghĩa: Bất ngờ không còn có thể xảy ra nữa; bạn có thể đã chứng nhận rằng một chiếc chân bị cụt đã mọc lại mà không làm ai ngạc nhiên.). Câu văn minh họa cách dùng astonishing làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng astonishing?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.