Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

discuss

động từA1
US/dɪˈskʌs/
discussed
discusses
discussing

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

discuss nghĩa là thảo luận (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

discuss là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to consider or examine in speech or writing.

Các nét nghĩa của từ discuss

  1. 1

    động từA1

    to consider or examine in speech or writing

    để xem xét hoặc kiểm tra trong lời nói hoặc bằng văn bảndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa discourse · talk about

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • discuss the matter1.565 lần trong kho sách

    • discuss the merits204 lần trong kho sách

    • discuss the situation382 lần trong kho sách

    • discuss the subject568 lần trong kho sách

    • discuss the question634 lần trong kho sách

    • discuss matters292 lần trong kho sách

    • freely discuss177 lần trong kho sách

    • discuss earlier175 lần trong kho sách

  2. 2

    động từA1

    speak with others about (something)

    nói chuyện với người khác về (điều gì đó)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa hash out · talk over

Câu hỏi thường gặp về discuss

discuss nghĩa là gì?

discuss nghĩa là thảo luận (bản dịch máy, chưa biên tập). discuss là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to consider or examine in speech or writing.

discuss dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ discuss có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

discuss được dùng trong câu như thế nào?

The killers left behind videos in which they discussed their deadly plans and target practiced with old bowling pins. («US History/Bush Clinton», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19391 (bản sửa đổi 4535178).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/discuss, mã đối chiếu EV-3AB598F4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “discuss” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa discuss và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The killers left behind videos in which they discussed their deadly plans and target practiced with old bowling pins.

Những kẻ giết người đã để lại những đoạn video trong đó chúng thảo luận về kế hoạch chết người và mục tiêu luyện tập bằng những chiếc ghim bowling cũ.dịch máy, chưa biên tập

«US History/Bush Clinton», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19391 (bản sửa đổi 4535178). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Note: A discussion about this list of benchmarks has been started on the Discuss tab.
«Eventmath/Quantitative literacy course», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=290036 (bản sửa đổi 2650496). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Whether it is right or wrong I need not discuss; but this physical difference is a great disadvantage to us both, as I think.
Abraham Lincoln, The Papers and Writings of Abraham Lincoln: Volume 6: 1862-1863. Nguồn: Project Gutenberg #2658. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
He knew that an agreement with the Bolsheviki was being discussed, but he did not know that it had been concluded.
John Reed, Ten Days That Shook the World. Nguồn: Project Gutenberg #3076. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Essay: Soviet Union-discuss the policies of Lenin, but concentrate on Stalin and the five-year plans.

Tiểu luận: Liên Xô-thảo luận về chính sách của Lênin, nhưng tập trung vào Stalin và kế hoạch 5 năm.dịch máy, chưa biên tập

«World History/The Rise of Dictatorship and Totalitarianism/Quick Quiz», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=16634 (bản sửa đổi 4225686). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
We have the Internet, so in discussing issues concerning digital networks, it makes good sense to reference these issues to the Internet.
«Communication Systems/Communications Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=47684 (bản sửa đổi 3424233). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For the purposes of this discussion, we will use the functors-as-containers metaphor discussed in the chapter on the functor class.

Vì mục đích của cuộc thảo luận này, chúng ta sẽ sử dụng phép ẩn dụ hàm-là-vật chứa đã thảo luận trong chương về lớp hàm.dịch máy, chưa biên tập

«Haskell/Understanding monads», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=56771 (bản sửa đổi 4446473). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Perhaps if Black could open up the position, his two bishops would become meaningful in a central counterattack, discussed on the previous page.

Có lẽ nếu Đen khai thác được thế trận thì hai quân tượng của anh ta sẽ trở nên có ý nghĩa trong một pha phản công trung tâm, đã bàn ở trang trước.dịch máy, chưa biên tập

«Chess Strategy/The positions of the kings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=147924 (bản sửa đổi 4598380). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The truth is, mobile devices have the power to help individuals regarding health issues as discussed above, as well as the possibility of death (cancer).
«Work and Life in the Mobile Society/Life/Health», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=178384 (bản sửa đổi 1965688). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Priapism is a rare side effect that should be discussed with male patients before treatment.
«Textbook of Psychiatry/Psychopharmacology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190562 (bản sửa đổi 2747104). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
We will discuss some of the common regulatory mechanisms seen in eukaryotes that allow for this differentiation seen in cells.

Chúng ta sẽ thảo luận về một số cơ chế điều hòa phổ biến được thấy ở sinh vật nhân chuẩn cho phép thực hiện sự biệt hóa này được thấy trong tế bào.dịch máy, chưa biên tập

«General Genetics/Gene Expression in Eukaryotes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215342 (bản sửa đổi 3235220). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
While discussing the love affairs contained in the novel with Juan Julian, but aware that her husband is watching, Conchita kisses him.
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Early American 21st», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296665 (bản sửa đổi 4528810). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0