detect
động từB2- detected
- detecting
- detects
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
detect nghĩa là phát hiện (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
detect là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: discover or determine the existence, presence, or fact of.
Các nét nghĩa của từ detect
- 1
động từB2
discover or determine the existence, presence, or fact of
khám phá hoặc xác định sự tồn tại, hiện diện hoặc thực tế củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa observe · find · discover · notice
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
detect the slightest136 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về detect
detect nghĩa là gì?
detect nghĩa là phát hiện (bản dịch máy, chưa biên tập). detect là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: discover or determine the existence, presence, or fact of.
detect dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ detect có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
detect được dùng trong câu như thế nào?
The remaining studies were quasi-experimental and underpowered to detect differences. («WikiJournal of Medicine/Mealtime difficulty in older people with dementia», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=245370 (bản sửa đổi 2602421).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/detect, mã đối chiếu EV-0EAFF510. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng