file
danh từ, động từA1- filed
- files
- filing
- filings
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
file nghĩa là tập tin (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
file là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a set of related records (either written or electronic) kept together.
Các nét nghĩa của từ file
- 1
danh từA1
a set of related records (either written or electronic) kept together
một tập hợp các hồ sơ liên quan (bằng văn bản hoặc điện tử) được lưu giữ cùng nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa data file
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
single file1.559 lần trong kho sách
configuration file507 lần trong kho sách
text file642 lần trong kho sách
header file364 lần trong kho sách
file format357 lần trong kho sách
org file320 lần trong kho sách
xml file289 lần trong kho sách
file sharing276 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a line of persons or things ranged one behind the other
một dòng người hoặc vật xếp hàng nối tiếp nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa single file · indian file
- 3
danh từA1
office furniture consisting of a container for keeping papers in order
nội thất văn phòng bao gồm một thùng chứa để giữ giấy tờ theo thứ tựdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa file cabinet · filing cabinet
- 4
động từA1
record in a public office or in a court of law
ghi lại tại cơ quan công quyền hoặc tại tòa ándịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa register
- 5
động từA1
smooth with a file
mượt mà với một tập tindịch máy, chưa biên tập
- 6
động từA1
proceed in line
tiến hành xếp hàngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về file
file nghĩa là gì?
file nghĩa là tập tin (bản dịch máy, chưa biên tập). file là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a set of related records (either written or electronic) kept together.
file dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ file có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
file được dùng trong câu như thế nào?
Megaupload provided cloud storage: users accessed the site to store files on the Internet. («Professionalism/Kim Dotcom and Megaupload», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289953 (bản sửa đổi 3553540).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/file, mã đối chiếu EV-3E94E9BE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng