apprentice
danh từ, động từC1- apprenticed
- apprentices
- apprenticing
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
apprentice nghĩa là người học việc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
apprentice là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: works for an expert to learn a trade.
Các nét nghĩa của từ apprentice
- 1
danh từC1
works for an expert to learn a trade
làm việc cho một chuyên gia để học nghềdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa learner · prentice
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
barber's apprentice50 lần trong kho sách
runaway apprentice45 lần trong kho sách
milliner's apprentice25 lần trong kho sách
blacksmith's apprentice25 lần trong kho sách
shoemaker's apprentice21 lần trong kho sách
carpenter's apprentice21 lần trong kho sách
butcher's apprentice20 lần trong kho sách
- 2
động từC1
be or work as an apprentice
được hoặc làm việc như một người học việcdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về apprentice
apprentice nghĩa là gì?
apprentice nghĩa là người học việc (bản dịch máy, chưa biên tập). apprentice là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: works for an expert to learn a trade.
apprentice dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ apprentice có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
apprentice được dùng trong câu như thế nào?
Do you think a man of substance, that's got above the world, is to be treated like a little scrubby apprentice? (Fanny Burney, Cecilia; Or, Memoirs of an Heiress: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #7146.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/apprentice, mã đối chiếu EV-6312E650. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng