learner
danh từA2- learners
learner nghĩa là người học (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
learner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: someone (especially a child) who learns (as from a teacher) or takes up knowledge or beliefs.
Các nét nghĩa của từ learner
- 1
danh từA2
someone (especially a child) who learns (as from a teacher) or takes up knowledge or beliefs
ai đó (đặc biệt là một đứa trẻ) học (từ một giáo viên) hoặc tiếp thu kiến thức hoặc niềm tindịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa scholar · assimilator
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
learner centered79 lần trong kho sách
adult learner85 lần trong kho sách
mooc learner35 lần trong kho sách
kinesthetic learner34 lần trong kho sách
auditory learner38 lần trong kho sách
visual learner61 lần trong kho sách
lifelong learner35 lần trong kho sách
regulated learner41 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
works for an expert to learn a trade
làm việc cho một chuyên gia để học nghềdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa apprentice · prentice
Câu hỏi thường gặp về learner
learner nghĩa là gì?
learner nghĩa là người học (bản dịch máy, chưa biên tập). learner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: someone (especially a child) who learns (as from a teacher) or takes up knowledge or beliefs.
learner được dùng trong câu như thế nào?
Beginning English learners need to experience the vocabulary visually and contextually. («Introduction to Information Literacy in the K12 Classroom/Chapter 4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=162526 (bản sửa đổi 3173298).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/learner, mã đối chiếu EV-7225CF4F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng