apt
tính từC1apt nghĩa là thích hợp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
apt là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (usually followed by `to') naturally disposed toward.
Các nét nghĩa của từ apt
- 1
tính từC1
(usually followed by `to') naturally disposed toward
(thường theo sau là `to') có khuynh hướng tự nhiên hướng tớidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa disposed · given · minded · tending
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
apt pupil235 lần trong kho sách
apt scholar176 lần trong kho sách
apt to forget389 lần trong kho sách
apt to indulge81 lần trong kho sách
apt to overlook54 lần trong kho sách
- 2
tính từC1
at risk of or subject to experiencing something usually unpleasant
có nguy cơ hoặc phải trải qua điều gì đó thường khó chịudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa liable
- 3
tính từC1
mentally quick and resourceful
nhanh trí và tháo vátdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa clever
Câu hỏi thường gặp về apt
apt nghĩa là gì?
apt nghĩa là thích hợp (bản dịch máy, chưa biên tập). apt là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (usually followed by `to') naturally disposed toward.
apt được dùng trong câu như thế nào?
R. If we were to judge by its consequences, one would be apt to be of another opinion. (Jean-Jacques Rousseau, Eloisa. Nguồn: Project Gutenberg #76639.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/apt, mã đối chiếu EV-6A55C628. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng