apprenticeship
danh từC1- apprenticeships
apprenticeship nghĩa là học việc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
apprenticeship là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the position of apprentice.
Các nét nghĩa của từ apprenticeship
- 1
danh từC1
the position of apprentice
vị trí học việcdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
meister's apprenticeship10 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về apprenticeship
apprenticeship nghĩa là gì?
apprenticeship nghĩa là học việc (bản dịch máy, chưa biên tập). apprenticeship là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the position of apprentice.
apprenticeship được dùng trong câu như thế nào?
A couple of years of apprenticeship would be good schooling for them. (G. A. Henty, By England's Aid; Or, the Freeing of the Netherlands, 1585-1604. Nguồn: Project Gutenberg #8679.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/apprenticeship, mã đối chiếu EV-EE3E4253. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng