hence
trạng từC1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
hence nghĩa là do đó (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
hence là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (used to introduce a logical conclusion) from that fact or reason or as a result.
Các nét nghĩa của từ hence
- 1
trạng từC1
(used to introduce a logical conclusion) from that fact or reason or as a result
(dùng để đưa ra một kết luận logic) từ sự việc hoặc lý do đó hoặc do kết quảdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa therefore · thence · thus · so
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
years hence1.809 lần trong kho sách
depart hence126 lần trong kho sách
hence arose189 lần trong kho sách
hence arises86 lần trong kho sách
months hence317 lần trong kho sách
- 2
trạng từC1
from this place
từ nơi nàydịch máy, chưa biên tập
- 3
trạng từC1
from this time
từ lúc nàydịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về hence
hence nghĩa là gì?
hence nghĩa là do đó (bản dịch máy, chưa biên tập). hence là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (used to introduce a logical conclusion) from that fact or reason or as a result.
hence dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ hence có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
hence được dùng trong câu như thế nào?
It might appear from the above that all nuclei of the same nuclide (and hence the same ) would resonate at the same frequency. («PlanetPhysics/Nuclear Magnetic Resonance Principle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=196634 (bản sửa đổi 2205573).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hence, mã đối chiếu EV-07048B3D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng