Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

fabric

danh từB2
US/ˈfæbɹɪk/
fabrics

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

fabric nghĩa là vải (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

fabric là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: artifact made by weaving or felting or knitting or crocheting natural or synthetic fibers.

Các nét nghĩa của từ fabric

  1. 1

    danh từB2

    artifact made by weaving or felting or knitting or crocheting natural or synthetic fibers

    hiện vật được làm bằng cách dệt hoặc nỉ hoặc đan hoặc móc sợi tự nhiên hoặc tổng hợpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cloth · material · textile

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • baseless fabric113 lần trong kho sách

    • textile fabric85 lần trong kho sách

    • woven fabric58 lần trong kho sách

    • woollen fabric39 lần trong kho sách

    • airy fabric44 lần trong kho sách

    • silken fabric35 lần trong kho sách

    • costly fabric43 lần trong kho sách

    • cotton fabric58 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    the underlying structure

    cấu trúc cơ bảndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa framework

Câu hỏi thường gặp về fabric

fabric nghĩa là gì?

fabric nghĩa là vải (bản dịch máy, chưa biên tập). fabric là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: artifact made by weaving or felting or knitting or crocheting natural or synthetic fibers.

fabric dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ fabric có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

fabric được dùng trong câu như thế nào?

She seemed strength in its most delicate terms and fabrics. (Jack London, The Little Lady of the Big House. Nguồn: Project Gutenberg #6455.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fabric, mã đối chiếu EV-1847A2CE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “fabric” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa fabric và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

She seemed strength in its most delicate terms and fabrics.

Cô ấy có vẻ mạnh mẽ trong những điều kiện và chất liệu tinh tế nhất.dịch máy, chưa biên tập

Jack London, The Little Lady of the Big House. Nguồn: Project Gutenberg #6455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
So with other fabrics of human thought, imagination has been spinning and weaving them all.
Percival Lowell, The Soul of the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #1409. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The twin propellers of the Chester boys’ craft, four-bladed ones of bronze, framed and covered with specially prepared and varnished fabric.

Cánh quạt đôi của nghề thủ công của các chàng trai Chester, bốn cánh bằng đồng, được đóng khung và phủ bằng vải đánh bóng và được chuẩn bị đặc biệt.dịch máy, chưa biên tập

John Henry Goldfrap, The Boy Aviators in Nicaragua; or, In League with the Insurgents. Nguồn: Project Gutenberg #49734. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I felt as though I was holding up one corner of the national fabric myself, and I naturally experienced a pardonable pride about it.
Bill Nye, Bill Nye and Boomerang Or, The Tale of a Meek-Eyed Mule, and Some Other Literary Gems. Nguồn: Project Gutenberg #51959. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The noise of the labouring was truly appalling; the creaking, straining, jarring, as though the whole fabric were being dashed to pieces.

Tiếng lao động thực sự khủng khiếp; tiếng cọt kẹt, căng ra, chói tai, như thể toàn bộ tấm vải đang bị xé ra từng mảnh.dịch máy, chưa biên tập

William Clark Russell, The Death Ship: A Strange Story, Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #49802. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Like the baseless fabric of a vision, Left not a rack behind."
Regina Maria, 1764?-1845 Roche, The Children of the Abbey: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #60174. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Afar on the dark blue edge of the sea hovered the feather-white canvas of ships, easily resolved into denominationable fabrics by Carey’s powerful telescope.
William Clark Russell, The Phantom Death, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #61513. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The spectacle which the interior of the church of Urogne presented that night was one which the pious founder of the fabric probably never contemplated.
G. R. Gleig, The subaltern. Nguồn: Project Gutenberg #73476. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
At both those periods the nation had lost the bond of union in their ancient edifice; they did not, however, dissolve the whole fabric.
Edmund Burke, Selections from the Speeches and Writings of Edmund Burke. Nguồn: Project Gutenberg #3286. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
I realise how much the fabric of my life is built upon my writing, and write I must.
Arthur Christopher Benson, The Altar Fire. Nguồn: Project Gutenberg #4612. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
‘I can not leave such a fabric of illusion in your mind.
Sara Jeannette Duncan, The Pool in the Desert. Nguồn: Project Gutenberg #1168. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Within a year, Redeemers—largely Southern Democrats—had regained control of the political and social fabric of the South.
«Political Corruption in Postbellum America», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0