art
danh từA1- arts
art nghĩa là nghệ thuật (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
art là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the products of human creativity.
Các nét nghĩa của từ art
- 1danh từA1
the products of human creativity
→sản phẩm sáng tạo của con người(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩafine artCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
26.133 lần trong kho sáchthou art
8.121 lần trong kho sáchart thou
2.021 lần trong kho sáchworks of art
2.442 lần trong kho sáchfine art
546 lần trong kho sáchmartial art
2.035 lần trong kho sáchwork of art
476 lần trong kho sáchart gallery
872 lần trong kho sáchart of war
- 2danh từA1
the creation of beautiful or significant things
→việc tạo ra những điều đẹp đẽ hoặc có ý nghĩa(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩaartistic creation · artistic production - 3danh từA1
a superior skill that you can learn by study and practice and observation
→một kỹ năng vượt trội mà bạn có thể học được bằng cách nghiên cứu, thực hành và quan sát(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩaartistry · prowess
Câu hỏi thường gặp về art
art nghĩa là gì?
art nghĩa là nghệ thuật (bản dịch máy, chưa biên tập). art là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the products of human creativity.
art dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ art có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
art được dùng trong câu như thế nào?
Her creative output has focused on representation of mixed-race identity, Pacific arts practices, and militarism. («Multimodal Trailblazer: Torika Bolatagici», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/art, mã đối chiếu EV-252B8E4F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng